Cổ phiếu Kim khí Miền Trung

HNXVN000000KMT8

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung

Cổ phiếu Kim khí Miền Trung chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/06/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
130 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,92 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.100 đồng13.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.5649.00011.4362015201720202023202613.200

Thấp 4.800 đCao 13.200 đ+127,59% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kim khí Miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kim khí Miền Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kim khí Miền Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKim khí Miền TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,3
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6
Cổ tức suất cao hơn 77% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20152016: Doanh thu thuần 1.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 2.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 2.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20182019: Doanh thu thuần 1.830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 1.915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 2.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 2.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 3.931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 4.576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 5.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20255,6%2,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 943 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.017 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%3,5%1,8%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -99 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -257 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 118 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,4% - ROA 1%20162017: ROE 9,8% - ROA 1,8%20172018: ROE 6,3% - ROA 1,1%20182019: ROE 5,7% - ROA 1%20192020: ROE 4,8% - ROA 0,9%20202021: ROE 9,1% - ROA 1,6%20212022: ROE 9% - ROA 1,6%20222023: ROE 6,6% - ROA 1,1%20232024: ROE 7,8% - ROA 1,3%20242025: ROE 4,5% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20251,4x0,7x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kim khí Miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,95,84,43,54,14,43,63,32,32,21,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,20,30,50,30,40,30,50,40,20,20,1
ROE (%)—4,49,86,35,74,89,196,67,84,5
ROA (%)—11,81,110,91,61,61,11,30,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,232,913,7-28,24,631,812,438,616,416,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—59,9130,3-33-9,4-16,696,71,6-26,920,9-41,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,483,475,254,794,354,54,614,664,954,724,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,982,764,593,933,434,144,124,324,314,24,39
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,071,061,051,041,081,081,091,091,091,11,09
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,920,80,890,950,971,040,9811,031,05
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,31,51,31,31,31,51,51,31,41,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ65,926,612,926,123,128,380,637,766,6108,3192,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền74778372991029378615245
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-30,43-17,59-21,4214,718,17-19,37-3,48-1,311,751,290,09
EPS (đ)—5291.2198177406171.2141.2339011.089635

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kim khí Miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.9031.6892.2442.5501.8301.9152.5242.8363.9314.5765.314
Lợi nhuận gộp93989990758592939210191
Lợi nhuận trước thuế47151010101717141510
Lợi nhuận sau thuế351287612129116
Tổng tài sản525534791737681692762761801793775
Tài sản ngắn hạn437440697636599613684684726719698
Tiền và tương đương231693423112121013
Phải thu ngắn hạn383356509505497535645607661658648
Hàng tồn kho27601669476653073584127
Nợ phải trả408414664610553566626627666655639
Nợ ngắn hạn408414664610553566626627666655639
Vay ngắn hạn232329581500436521560582581583598
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu117119127127127126136134135139136
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-99-92-25711860-118-42-1616141
Dòng tiền đầu tư-13-92-6127-65-6-2-4
Dòng tiền tài chính11995247-87-7179389-8-47

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung
Tên giao dịch
Kim khí Miền Trung
Thành lập
1/1/2006
Mã số thuế
0400101605
Nhân sự
85 người
Website
https://cevimetal.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
15/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000KMT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.846.562 cổ phiếu
Free float
61,7%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu KMT - Kim khí Miền Trung - taichinh.com