Cổ phiếu K.I.P Việt Nam

UPCOMVN000000KIP4

Công ty cổ phần K.I.P Việt Nam

Cổ phiếu K.I.P Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
125 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.742 đồng15.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.18729.15042.1132016201820212024202612.800

Thấp 6.800 đCao 51.500 đ-34,36% trong kỳ

937 phiên - dữ liệu cuối ngày

K.I.P Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của K.I.P Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.802.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.802.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 100%4.802.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20182019: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20222023: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20232024: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%202518,4%9,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 54,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,5% - ROA 11,2%20162017: ROE 10,6% - ROA 8,6%20172018: ROE 8,6% - ROA 5,7%20182019: ROE 3,8% - ROA 2,3%20192020: ROE 1% - ROA 0,6%20202021: ROE 4,7% - ROA 3%20212022: ROE 6,7% - ROA 3,9%20222023: ROE 3,5% - ROA 2,2%20232024: ROE 5,9% - ROA 4%20242025: ROE 8,3% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính K.I.P Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)99,410,818,916,214,414,515,913,215,217,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,44,74,14,42,40,72,73,51,72,93,7
ROE (%)—15,510,68,63,814,76,73,55,98,3
ROA (%)—11,28,65,72,30,633,92,245,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,2-1,85,4-3,3-12,221119,2-3,213,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10,7-14,213,2-47,8-75,3390,145,8-48,266,343,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,250,220,720,60,460,730,650,520,420,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,380,290,110,340,470,340,20,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,294,194,491,761,942,321,952,122,472,962,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,512,963,950,520,650,60,430,530,750,650,73
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,89,718,81,51,91,71,51,72,322,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền816386266453241423133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,710,371,02-8,544,8426,15-1,51-1,516,372,481,29
EPS (đ)—3.1162.5812.1397251798781.28066301.582

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc K.I.P Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần285300295311301264319354387375425
Lợi nhuận gộp2628325949384656515773
Lợi nhuận trước thuế1718151792111681420
Lợi nhuận sau thuế131412147291371116
Tổng tài sản125126155323293260321314280262291
Tài sản ngắn hạn9895115231205183232235207200210
Tiền và tương đương28224661315221612510
Phải thu ngắn hạn613305354332839443238
Hàng tồn kho332814163136136181176144155157
Nợ phải trả452528135110821361249677102
Nợ ngắn hạn43232613110679119111846772
Vay ngắn hạn0007153194976522930
Vay dài hạn000010151211929
Vốn chủ sở hữu80101127188183179186190184185188
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22512-1163446-13-19412720
Dòng tiền đầu tư-32-7-7-48-94-25-5-10-1-27
Dòng tiền tài chính1-318124-17-494518-35-3312

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần K.I.P Việt Nam
Thành lập
12/4/2004
Mã số thuế
0500447942
Nhân sự
334 người
Website
https://kipvietnam.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000KIP4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.800.000 cổ phiếu
Free float
30,7%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu KIP - K.I.P Việt Nam - taichinh.com