Cổ phiếu Cấp thoát nước Khánh Hòa

UPCOMVN000000KHW2

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa

Cổ phiếu Cấp thoát nước Khánh Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 26.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
26.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
929 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,25 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,67 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.011 đồng27.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.27533.2252017201920212024202626.000

Thấp 11.500 đCao 39.000 đ+98,47% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Khánh Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Khánh Hòa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước Khánh Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước Khánh HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,3
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,2
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20152016: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20162017: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20172018: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20182019: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20192020: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20202021: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20212022: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20222023: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20232024: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 20%20242025: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%202524,2%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%2025-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 20%26,3%13,6%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 5,1%20162017: ROE 9,8% - ROA 5,4%20172018: ROE 11,6% - ROA 6,3%20182019: ROE 12,8% - ROA 6,9%20192020: ROE 11,6% - ROA 6,7%20202021: ROE 10,8% - ROA 6,6%20212022: ROE 11,8% - ROA 7,5%20222023: ROE 18,1% - ROA 11,7%20232024: ROE 23,3% - ROA 15,1%20242025: ROE 21,6% - ROA 14,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x202524,7x12,7x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Khánh Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,515,314,716,415,113,115,516,320,724,924,3
Biên lợi nhuận ròng (%)10,510,79,410,110,510,711,311,515,92019,5
ROE (%)—9,49,811,612,811,610,811,818,123,321,6
ROA (%)—5,15,46,36,96,76,67,511,715,114,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,12012,39,1-7,9-12,18,215,2134,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,26,320,113,4-6,3-6,69,959,341,91,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,850,830,840,870,840,650,610,550,540,550,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,60,570,560,510,470,380,350,30,290,350,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn21,521,321,361,461,781,61,421,681,831,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,491,040,930,951,091,321,241,11,421,581,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,67,18,912,710,616,814,813,121,125,518,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,15,16,66,37,577,99,211,713,914,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4444564950395344463840
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,483,23,784,373,773,652,832,681,981,731,63
EPS (đ)8108531.1331.3621.5451.4461.0321.3492.1493.0503.106

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Khánh Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần241260312351382352310335386436456
Lợi nhuận gộp404046585846485580109111
Lợi nhuận trước thuế3031344045434043699899
Lợi nhuận sau thuế2528293540383539618789
Tổng tài sản539543555572586538520510542614631
Tài sản ngắn hạn154138137155171170149135168176199
Tiền và tương đương563925342422147674
Phải thu ngắn hạn2932484752384540484650
Hàng tồn kho3944404643443331262424
Nợ phải trả248247253266267212196182190217206
Nợ ngắn hạn77911041141179594959996101
Vay ngắn hạn1322303130272828283138
Vay dài hạn1611471381261229687717310694
Vốn chủ sở hữu291297302306319326324328353397425
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-388911115415113799103122151145
Dòng tiền đầu tư20-83-106-110-134-86-69-66-95-151-94
Dòng tiền tài chính56-22-20-36-27-52-39-44-281-54

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa
Thành lập
2/1/2014
Mã số thuế
4200238007
Nhân sự
331 người
Website
https://ctnkh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000KHW2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.749.919 cổ phiếu
Free float
64,6%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu