Cổ phiếu Tập đoàn Khải Hoàn Land

HOSEVN000000KHG5

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land

Cổ phiếu Tập đoàn Khải Hoàn Land đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.710 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.710 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,42%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.979.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
9,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.121 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
31,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.450 đồng8.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.02513.37518.726202120222024202520264.710

Thấp 4.150 đCao 22.600 đ-75,34% trong kỳ

662 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Khải Hoàn Land so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Khải Hoàn Land và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Khải Hoàn LandVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,9%-3%+0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,3%-4,2%-0,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,9%+6,3%-22,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,4%+6,7%-40,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,7%-0,4%-31,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Khải Hoàn Land trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Khải Hoàn Land đứng thứ 131 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Khải Hoàn Land và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Khải Hoàn LandVị trí toàn thị trường
P/E
lần
31,8
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.629.825 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
220.223.250 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
218.593.425 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,14 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-30.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%220.223.250 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng2 tỷ đồng4 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng+451,84% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20182019: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20192020: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%20202021: Doanh thu thuần 1.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20212022: Doanh thu thuần 1.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%20222023: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20232024: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20242025: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%202545,9%23,6%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần -39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,1% - Biên lợi nhuận ròng -123%2023-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 14%2025-Q3: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%43,5%-37,3%-118,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ0500 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 414 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.489 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 442 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.020 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -321 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -442 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 0,8% - ROA 0,7%20192020: ROE 6,4% - ROA 5,1%20202021: ROE 12,8% - ROA 9,4%20212022: ROE 9% - ROA 6,6%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,4%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,8%20242025: ROE 1,3% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x202524,8x12,7x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Khải Hoàn Land theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,134,847,245,137,78,414,718,9
Biên lợi nhuận ròng (%)9,67,431,932,131,77,717,611,4
ROE (%)—0,86,412,890,51,11,3
ROA (%)—0,75,19,46,60,40,81
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,1121,7325,28,4-76,3-6,394,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-38,2852,2327,67-94,3115,425,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,130,110,350,370,370,240,260,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,010,210,140,20,190,20,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,56,132,151,851,141,892,212,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,56,132,151,520,91,672,052,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—25,56,29,851,31,52,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ———1,81,91,42,14,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.3991.7348143453961.7151.7161.048
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,24-2,471,98-6,02-2,31-12,66-1,12-6,44
EPS (đ)137857091.6141.10656122153

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Khải Hoàn Land theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1711373031.2881.396331310601
Lợi nhuận gộp76481435825262845114
Lợi nhuận trước thuế2313121517554347087
Lợi nhuận sau thuế161097414442255569
Tổng tài sản1.4141.4002.3716.4207.0456.3916.5916.994
Tài sản ngắn hạn6826698382.1812.1791.8601.7261.959
Tiền và tương đương25191625641965010795
Phải thu ngắn hạn6566496751.2181.5141.5531.4571.726
Hàng tồn kho000395461211125114
Nợ phải trả1631386121.7231.9051.2261.3711.705
Nợ ngắn hạn1521093911.1791.904985780909
Vay ngắn hạn001511161.008765443528
Vay dài hạn0182105420240590796
Vốn chủ sở hữu1.2511.2611.7584.6975.1405.1655.2205.290
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh37-25192-2.489-1.020-321-61-442
Dòng tiền đầu tư-181-8007030718090139
Dòng tiền tài chính0187512.821345-528291

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land
Tên giao dịch
Tập đoàn Khải Hoàn Land
Thành lập
24/7/2009
Mã số thuế
0309139261
Nhân sự
5.573 người
Trụ sở
5-7-9-11 Đường nộ khu Hưng Gia 4, Khu Đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Website
https://khaihoanland.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000KHG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
449.435.205 cổ phiếu
Free float
45,2%
Beta
0,68

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu