Cổ phiếu Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương

UPCOMVN000000KHD2

Công ty cổ phần khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương

Cổ phiếu Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
65 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.559 đồng20.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

35.90053.5902016201920212024202620.000

Thấp 5.400 đCao 66.400 đ-45,65% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhai thác, chế biến khoáng sản Hải DươngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.631.409 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.631.409 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.631.409 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20152016: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20162017: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20182019: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20202021: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20222023: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%20232024: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 17%20242025: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 30%202554,7%17,2%-20,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30,9% - ROA 13%20162017: ROE 23,2% - ROA 10,4%20172018: ROE 23,6% - ROA 9,8%20182019: ROE 12,7% - ROA 5,1%20192020: ROE 15,3% - ROA 7%20202021: ROE 0,1% - ROA 0,1%20212022: ROE -5,8% - ROA -3,7%20222023: ROE -8,9% - ROA -6,5%20232024: ROE 14,3% - ROA 10,1%20242025: ROE 30,3% - ROA 20,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258,2x4,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,422,519,221,522,519,2204,528,355,957
Biên lợi nhuận ròng (%)8,47,15,16,947,70,1-10,9-22,51730
ROE (%)—30,923,223,612,715,30,1-5,8-8,914,330,3
ROA (%)—1310,49,85,170,1-3,7-6,510,120,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-31,214,5-17,8-2,1-30,9-19,2-65,6-32,2118,945,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-42-1810,9-43,334,2-99,3———155,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,391,391,11,691,271,10,790,340,370,450,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,370,190,200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,291,660,850,710,640,550,882,062,052,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,791,290,460,430,450,480,832,022,032,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————8,53,3————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,37,313,26,58,39,827,532,941,742,756,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1228283735261795314494
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,790,321,630,11,31,9144,630,13-0,091,911,41
EPS (đ)6.0825.1854.2504.7171.4071.888-64-739-1.0401.7234.406

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần182125144118115806422153348
Lợi nhuận gộp50282825261513141827
Lợi nhuận trước thuế2011910680-2-4919
Lợi nhuận sau thuế15978560-2-3614
Tổng tài sản6869719385907654506179
Tài sản ngắn hạn3134393227221512143655
Tiền và tương đương17111955108541331
Phải thu ngắn hạn61011121163121312
Hàng tồn kho81391411721000
Nợ phải trả4040375948473414141926
Nợ ngắn hạn262624373735261371825
Vay ngắn hạn00064000000
Vay dài hạn00074800000
Vốn chủ sở hữu2929343538434340374253
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1231216126-001120
Dòng tiền đầu tư-10-4-4-24-1-81-3-1-2-0
Dòng tiền tài chính-8-509-62-9000-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương
Thành lập
4/7/2003
Mã số thuế
0800282498
Nhân sự
38 người
Website
https://khoangsanhaiduong.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000KHD2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.262.818 cổ phiếu
Free float
73,3%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu