Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.670 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.220 đCao 23.800 đ-84,74% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,2%
-3%
-7,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-25,8%
-4,2%
-21,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-42,7%
+6,3%
-49 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-69,7%
+6,7%
-76,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-56,8%
-0,4%
-56,4 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật đứng thứ 332 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,9
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
1,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
854.246 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
56.250.085 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
55.395.839 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
2.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 1,5%56.250.085 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+733,19% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-20,4
18,1
10,6
-15,8
-21,5
-5
24,3
18,8
6,1
24,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
—
—
-13,3
-30,1
—
—
—
—
-23,4
23,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,32
0,5
0,31
0,44
0,33
0,37
0,44
0,32
0,38
0,53
0,71
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,06
0,08
0,05
0,01
0
0,09
0,16
0,1
0,19
0,26
0,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
-19,4
-318,7
4,1
11,5
288,5
-151,7
-5,3
-0,3
11,6
11,8
5,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
1,5
6,7
8,7
8,6
3,7
4,6
4,2
6,2
8,3
3
5,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
408
129
106
107
122
113
126
108
129
231
273
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán