Cổ phiếu Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật

HOSEVN000000JVC7

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật

Cổ phiếu Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.640 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.640 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
160.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
300 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,95 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.670 đồng9.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.75213.01019.268201520172020202320262.640

Thấp 2.220 đCao 23.800 đ-84,74% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật so với thị trường

Lợi suất của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt NhậtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,2%-3%-7,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-25,8%-4,2%-21,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-42,7%+6,3%-49 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-69,7%+6,7%-76,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-56,8%-0,4%-56,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật đứng thứ 332 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt NhậtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,9
P/E thấp hơn 77% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
854.246 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
56.250.085 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
55.395.839 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
2.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,5%56.250.085 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+733,19% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng -96,7%20152016: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,6% - Biên lợi nhuận ròng -159,9%20162017: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20192020: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -15,2%20202021: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%20212022: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%20222023: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20232024: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20242025: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%202525,9%-64,3%-154,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -30,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q3: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%33,6%2,5%-28,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,6%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -579 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -276 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -761 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -89 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -85,4% - ROA -62,5%20162017: ROE 3,7% - ROA 2,6%20172018: ROE 3,1% - ROA 2,3%20182019: ROE 2,2% - ROA 1,6%20192020: ROE -12,3% - ROA -9,1%20202021: ROE -5,5% - ROA -3,9%20212022: ROE -1,2% - ROA -0,8%20222023: ROE 11,1% - ROA 8,2%20232024: ROE 7,8% - ROA 5,3%20242025: ROE 8,6% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -19,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -318,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 288,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -151,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x2025271x-15,1x-301,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,4-12,625,915,321,41211,118,424,124,119,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-96,7-159,93,42,72,2-15,2-6,6-1,19,16,66,5
ROE (%)—-85,43,73,12,2-12,3-5,5-1,211,17,88,6
ROA (%)—-62,52,62,31,6-9,1-3,9-0,88,25,35,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20,418,110,6-15,8-21,5-524,318,86,124,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-13,3-30,1————-23,423,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,50,310,440,330,370,440,320,380,530,71
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,060,080,050,0100,090,160,10,190,260,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,931,692,011,842,592,182,032,772,851,951,78
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,881,21,631,541,851,661,572,312,571,421,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-19,4-318,74,111,5288,5-151,7-5,3-0,311,611,85,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,56,78,78,63,74,64,26,28,335,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền408129106107122113126108129231273
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,48-0,044,557,650,15-1,63,33-7,44-0,122,13-1,77
EPS (đ)—000103-555-229-48468359444

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần598476562622523411390485576612763
Lợi nhuận gộp188-6014695112494389139148149
Lợi nhuận trước thuế-552-771181811-62-26-4565961
Lợi nhuận sau thuế-579-761191712-62-26-5534050
Tổng tài sản1.6737646967607166556485916878281.072
Tài sản ngắn hạn996278252378392331365386528562738
Tiền và tương đương4826391339152361532029
Phải thu ngắn hạn668169163182175127135144204387571
Hàng tồn kho26580486111278826453153121
Nợ phải trả401253165231176177197144187288445
Nợ ngắn hạn254164125205151152180139185288413
Vay ngắn hạn2214138037684293141271
Vay dài hạn582711004310032
Vốn chủ sở hữu1.272511530529540478452447499540627
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-27632871262100-8639-686-89
Dòng tiền đầu tư-75-13-58-16-36-1818-8103-267-101
Dòng tiền tài chính-105-41-16-16-84229-275048199

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
Tên giao dịch
Đầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt Nhật
Thành lập
27/9/2010
Mã số thuế
0101178800
Nhân sự
219 người
Trụ sở
Tầng 24 - Tòa nhà ICON4 - 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP.Hà Nội
Website
https://ytevietnhat.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/6/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000JVC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
112.500.171 cổ phiếu
Free float
84,8%
Beta
0,41

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu