Cổ phiếu Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

UPCOMVN000000JOS8

Công ty cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

Cổ phiếu Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
15 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 800 đồng1.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.3562.4003.444201720192022202420261.000

Thấp 600 đCao 4.200 đ-58,33% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh HảiVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
40.920 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.508.134 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
7.467.214 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,5%7.508.134 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -83,3%20152016: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -19,5%20162017: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20172018: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -8%20182019: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,2%20192020: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20202021: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -18,7%20212022: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,3%20222023: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,3% - Biên lợi nhuận ròng -37%20232024: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,3% - Biên lợi nhuận ròng -102,4%20242025: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -375,7%2025-2,4%-183,5%-364,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6% - Biên lợi nhuận ròng -55,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -25,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -29,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,2% - Biên lợi nhuận ròng -151,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,9% - Biên lợi nhuận ròng -28,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -28,9% - Biên lợi nhuận ròng -208,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,2% - Biên lợi nhuận ròng -103,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -72%2025-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,1% - Biên lợi nhuận ròng -2.065,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 58,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -5.300,2%-55,5%-2.600,1%-5.144,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -32,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -189 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,9% - ROA -13%20162017: ROE 24,7% - ROA -14,6%20172018: ROE 11,4% - ROA -8,5%20182019: ROE 21,1% - ROA -19,1%20192020: ROE 9,4% - ROA -9,7%20202021: ROE 11,6% - ROA -11,7%20212022: ROE 16,4% - ROA -16%20222023: ROE 11,4% - ROA -13,6%20232024: ROE 12,6% - ROA -18,5%20242025: ROE 46,3% - ROA -176,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,7x20250,1x-4,2x-8,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,26,14,88,21,58,250,4-1,3-13,38,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-83,3-19,5-10,9-8-18,2-6,8-18,7-23,3-37-102,4-375,7
ROE (%)—33,924,711,421,19,411,616,411,412,646,3
ROA (%)—-13-14,6-8,5-19,1-9,7-11,7-16-13,6-18,5-176,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—217,198,8-24,7-4,238,8-55,816,5-49,7-57,830,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-5,07-2,88-2,54-2,18-2,04-1,92-2,07-1,99-1,7-1,66-1,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-3,92-1,96-1,45-1,21-0,96-0,86-0,96-0,83-0,75-0,76-0,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,070,110,140,060,10,090,120,150,050,030,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,040,080,050,020,030,060,070,10,020,010,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,7-0,100,3-0,40,20-0,7-0,5-0,6-8,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,711,78,8127,124,66,36,567,1—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4741136163176105294634
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0-0,02-0,32-0,35-0,09-0,08-0,060,01-0,020,04-0,05
EPS (đ)-3.102-2.303-2.561-1.413-3.087-1.601-1.943-2.822-2.247-2.627-12.597

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần56178353266255353156182913950
Lợi nhuận gộp211172242981-1-54
Lợi nhuận trước thuế-50-35-39-21-46-24-29-42-34-40-189
Lợi nhuận sau thuế-47-35-39-21-46-24-29-42-34-40-189
Tổng tài sản2742572702322542452552772202087
Tài sản ngắn hạn244461275046588226145
Tiền và tương đương36511121210
Phải thu ngắn hạn72013511303352755
Hàng tồn kho10143820361324281560
Nợ phải trả342394446429497513492556533522510
Nợ ngắn hạn342394445429496512492556533522510
Vay ngắn hạn264268255239232230229232235240218
Vay dài hạn00001100000
Vốn chủ sở hữu-68-137-175-197-243-267-237-280-314-314-504
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-01128422-01-110
Dòng tiền đầu tư-0-2-161-0-000115
Dòng tiền tài chính-15-13-17-6-2-1-100-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Thành lập
12/8/1998
Mã số thuế
2000104034
Nhân sự
158 người
Website
http://www.jostoco.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000JOS8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.043.161 cổ phiếu
Free float
47%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu