Cổ phiếu Tân Cảng Sóng Thần

UPCOMVN000000IST9

Công ty cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần

Cổ phiếu Tân Cảng Sóng Thần đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.900 đồng/cổ phiếu, giảm 2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
29.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,97%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
450 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,46 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,03 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.501 đồng42.386 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.59239.0082017201920212024202629.900

Thấp 11.200 đCao 46.400 đ+86,87% trong kỳ

899 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tân Cảng Sóng Thần so với thị trường

Lợi suất của Tân Cảng Sóng Thần và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTân Cảng Sóng ThầnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,8%-3%-9,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-27,1%-4,2%-22,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,5%+6,3%-28,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,9%+6,7%-23,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,4%-0,4%-19 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tân Cảng Sóng Thần trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tân Cảng Sóng Thần đứng thứ 673 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tân Cảng Sóng Thần và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTân Cảng Sóng ThầnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,5
P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,8
Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.354.161 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.354.161 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.354.161 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20152016: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20162017: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20172018: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20182019: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20192020: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20202021: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20212022: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20222023: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20232024: Doanh thu thuần 455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20242025: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%202537,4%19,2%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%35,9%18,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,7% - ROA 12,4%20162017: ROE 23,9% - ROA 10,9%20172018: ROE 22,6% - ROA 9,5%20182019: ROE 23,3% - ROA 8,5%20192020: ROE 23,2% - ROA 8,1%20202021: ROE 26,1% - ROA 9,4%20212022: ROE 26,1% - ROA 10%20222023: ROE 26,6% - ROA 11,5%20232024: ROE 30,5% - ROA 14%20242025: ROE 32% - ROA 15,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 94x202591,3x47x2,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tân Cảng Sóng Thần theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,838,531,630,732,230,131,328,127,429,529,7
Biên lợi nhuận ròng (%)16,314,912,912,713,612,913,113,113,215,216,1
ROE (%)—25,723,922,623,323,226,126,126,630,532
ROA (%)—12,410,99,58,58,19,41011,51415,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,332,53,81,312,114,94,59,39,212,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,414,42,29,16,116,24,99,82619,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,091,071,291,471,971,791,791,461,161,190,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,380,520,220,770,560,450,320,210,140,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,891,050,981,140,870,80,811,040,990,910,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,891,050,981,140,870,80,811,040,990,910,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—17,69,110,46,86,19,91216,237,594
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2.3362.052,33.703,23.890,8——914,7178.118,6———
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5510713410793879483676352
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,95-1,160,423,561,181,171,391,240,751,490,6
EPS (đ)002.4162.4202.7192.8593.1733.2963.6253.5544.475

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tân Cảng Sóng Thần theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần222204270280284318365382417455512
Lợi nhuận gộp807885869196114107114134152
Lợi nhuận trước thuế46384345485159636887103
Lợi nhuận sau thuế3630353539414850556982
Tổng tài sản206284351398511507511492460528542
Tài sản ngắn hạn6490119123112110131155125168156
Tiền và tương đương2927204037333756499073
Phải thu ngắn hạn3460998272769487767872
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả107147198237339325328292248287267
Nợ ngắn hạn7285122108129137163149127184167
Vay ngắn hạn02946142920202020214
Vay dài hạn024332110283634424128
Vốn chủ sở hữu98138153161172182184200213241275
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh34-3515126464866624110349
Dòng tiền đầu tư-23-6-32-40-124-2-2-12-23-16
Dòng tiền tài chính-253911-6676-51-60-42-50-39-51

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần
Tên giao dịch
Tân Cảng Sóng Thần
Thành lập
1/6/2016
Mã số thuế
3700785006
Nhân sự
173 người
Website
https://www.icdsongthan.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000IST9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.008.492 cổ phiếu
Free float
71,1%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu