Cổ phiếu Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO

UPCOMVN000000ISH4

Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO

Cổ phiếu Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 22.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
22.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
990 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.625 đồng29.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.82929.2712015201820212023202622.000

Thấp 9.600 đCao 34.500 đ+94,69% trong kỳ

977 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO so với thị trường

Lợi suất của Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy Điện Srok Phu Miêng IDICOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-3%-1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,4%-4,2%-8,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,3%+6,3%-14,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,4%+6,7%-22,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,4%-0,4%-15 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO đứng thứ 569 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy Điện Srok Phu Miêng IDICOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,1
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20152016: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20162017: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%20172018: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%20182019: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%20192020: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 29%20202021: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%20212022: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%20222023: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%20232024: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,4%20242025: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%202557,4%29,5%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 51,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 43,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 48%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%65,7%33,8%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 2,1%20162017: ROE 14,4% - ROA 8,4%20172018: ROE 17,4% - ROA 11,1%20182019: ROE 15,9% - ROA 11,1%20192020: ROE 9,2% - ROA 6,9%20202021: ROE 16,7% - ROA 13%20212022: ROE 19,4% - ROA 16%20222023: ROE 15,7% - ROA 13,7%20232024: ROE 12,6% - ROA 11,7%20242025: ROE 14,2% - ROA 13,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 112,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 143,9x2025139,7x71,9x4,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)49,140,249,655,259,147,658,658,755,953,755,6
Biên lợi nhuận ròng (%)19,812,228,334,537,62940,142,339,838,438,6
ROE (%)—414,417,415,99,216,719,415,712,614,2
ROA (%)—2,18,411,111,16,9131613,711,713,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,360,44,5-12,8-24,632,712,2-12,5-15,29,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-46,8274,127,4-5,2-41,983,518,3-17,6-18,110,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,840,590,550,330,350,220,20,090,060,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,80,690,480,450,290,180,090,040,050,030,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,30,180,40,350,350,260,680,661,592,42,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,260,150,340,30,30,230,620,591,452,22,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,11,74,15,56,75,918,668,164,4112,6143,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ18,519,91517,116,11414,613,812,911,912,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4353236351678776996378
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,373,981,951,211,551,581,21,421,141,771,38
EPS (đ)—3.6911.5552.0981.9881.1562.0792.5102.0681.6591.803

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần188163261273238180238267234198218
Lợi nhuận gộp926513015114185139157131107121
Lợi nhuận trước thuế4022881121106112014211694105
Lợi nhuận sau thuế37207494895295113937684
Tổng tài sản974901867833778741723692668633649
Tài sản ngắn hạn44325756444970768991150
Tiền và tương đương1733225961218915
Phải thu ngắn hạn2224164733335756643446
Hàng tồn kho55976778888
Nợ phải trả469412323294194190132116563861
Nợ ngắn hạn150175143163125185102116563861
Vay ngắn hạn869880113101932524311635
Vay dài hạn319237179131685300000
Vốn chủ sở hữu505488544539584551591576612595588
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh887914511413882115160106135116
Dòng tiền đầu tư-00-2-16-10-000-39-39
Dòng tiền tài chính-78-93-113-128-134-78-117-154-102-104-71

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO
Tên giao dịch
Thủy Điện Srok Phu Miêng IDICO
Thành lập
12/2/2008
Mã số thuế
3800407449
Nhân sự
64 người
Website
http://www.idico-shp.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000ISH4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.000.000 cổ phiếu
Free float
65,7%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu