Cổ phiếu Cao su Công nghiệp

UPCOMVN000000IRC7

Công ty cổ phần Cao su Công nghiệp

Cổ phiếu Cao su Công nghiệp chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 01/12/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
3.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
82 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,35 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng7.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.7278.25010.773201820202022202420263.900

Thấp 3.900 đCao 12.600 đ-69,05% trong kỳ

844 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Công nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Công nghiệp đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Công nghiệp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Công nghiệpVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,6
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20152016: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%20162017: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 19%20172018: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%20182019: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%20192020: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,7% - Biên lợi nhuận ròng 82,8%20202021: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%20212022: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -57% - Biên lợi nhuận ròng 54,7%20222023: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -51,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,6%20232024: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%20242025: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -166,2% - Biên lợi nhuận ròng 308,3%2025294,7%71,1%-152,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -34,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1.066,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -471,4% - Biên lợi nhuận ròng -364,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -268,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -44,2% - Biên lợi nhuận ròng -53%2023-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,4% - Biên lợi nhuận ròng -74,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -63,9% - Biên lợi nhuận ròng 142,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -45% - Biên lợi nhuận ròng -62%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,6% - Biên lợi nhuận ròng 46%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -120,5% - Biên lợi nhuận ròng 337,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -100,8% - Biên lợi nhuận ròng -629,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,9% - Biên lợi nhuận ròng -119,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -133% - Biên lợi nhuận ròng -211,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -418,5% - Biên lợi nhuận ròng 1.619,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%1.554,4%495%-564,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -20,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,9% - ROA 5,1%20162017: ROE 8,6% - ROA 6,2%20172018: ROE 5,2% - ROA 4,1%20182019: ROE 4,5% - ROA 4,4%20192020: ROE 8,4% - ROA 8%20202021: ROE 7% - ROA 6,6%20212022: ROE 4,8% - ROA 4,5%20222023: ROE 3,5% - ROA 3,3%20232024: ROE 7,2% - ROA 6,6%20242025: ROE 9,5% - ROA 8,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8.919,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.238,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.146,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258.663x4.459,9x256,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Công nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,326,630,21912,5-12,7-9,1-57-51,6-1,7-166,2
Biên lợi nhuận ròng (%)16,5151938,626,782,840,554,732,652,7308,3
ROE (%)—5,98,65,24,58,474,83,57,29,5
ROA (%)—5,16,24,14,486,64,53,36,68,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,139,8-64,330,5-38,873,5-50,42127,3-76,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,477,1-27,4-9,689,8-15,1-33,1-28105,736,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,170,530,020,030,070,080,060,080,080,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,13,461,6921,9121,689,879,1512,79,339,537,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,962,581,5516,5216,547,577,5310,098,018,246,67
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———8.919,91.238,8——1.146,2———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,71,93,60,81,10,71,511,61,30,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền77113012111731442491
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,830,415,83-10,47-0,37-0,46-0,66-3,27-1,64-0,95-1,56
EPS (đ)00004748997635113497571.034

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Công nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần404867243119331620256
Lợi nhuận gộp9132054-2-3-9-10-0-10
Lợi nhuận trước thuế8815111018171181723
Lợi nhuận sau thuế7713981613961318
Tổng tài sản137142264187188204203194196203212
Tài sản ngắn hạn677215599106131137131135141150
Tiền và tương đương11751316141112101522
Phải thu ngắn hạn11221121221
Hàng tồn kho1918132525312427191924
Nợ phải trả16219255131510151519
Nợ ngắn hạn16219255131510151519
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu121121172182183191188184181188193
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5374-96-3-7-9-29-11-13-28
Dòng tiền đầu tư4-113311101839132447
Dòng tiền tài chính-4-1-11-5-5-11-9-5-6-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cao su Công nghiệp
Tên giao dịch
Cao su Công nghiệp
Thành lập
21/11/2018
Mã số thuế
3600259017
Nhân sự
166 người
Website
http://www.donarubber.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000IRC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.500.000 cổ phiếu
Free float
19%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu