Cổ phiếu Bao bì và In nông nghiệp

HNXVN000000INN3

Công ty Cổ phần Bao bì và In nông nghiệp

Cổ phiếu Bao bì và In nông nghiệp đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 35.100 đồng/cổ phiếu, giảm 2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
35.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,96%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
966 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,15 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.100 đồng45.581 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

50.55067.0512015201720202023202635.100

Thấp 22.100 đCao 79.000 đ+2,33% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì và In nông nghiệp so với thị trường

Lợi suất của Bao bì và In nông nghiệp và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBao bì và In nông nghiệpVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,6%-3%-0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,2%-4,2%+1,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,6%+6,3%-20,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,8%+6,7%-28,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,2%-0,4%-15,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bao bì và In nông nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì và In nông nghiệp đứng thứ 719 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bao bì và In nông nghiệp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBao bì và In nông nghiệpVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,3
P/E thấp hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
965.997 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.230.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.264.003 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7,3%13.230.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20162017: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20172018: Doanh thu thuần 1.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20182019: Doanh thu thuần 1.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20192020: Doanh thu thuần 1.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 1.536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 1.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 1.532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20232024: Doanh thu thuần 1.767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20242025: Doanh thu thuần 1.804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 7%202518,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q3: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20,6%10,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 273 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 298 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 216 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,5% - ROA 16%20162017: ROE 22,4% - ROA 13,9%20172018: ROE 19,3% - ROA 12,7%20182019: ROE 18,2% - ROA 11,9%20192020: ROE 13,2% - ROA 8,4%20202021: ROE 13,3% - ROA 7,4%20212022: ROE 14,5% - ROA 7,8%20222023: ROE 15,9% - ROA 9,5%20232024: ROE 16,5% - ROA 9,9%20242025: ROE 16,2% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 75,7x202573,6x37,9x2,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì và In nông nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,41917,816,21814,914,115,318,117,819,2
Biên lợi nhuận ròng (%)7,78,17,46,66,65,54,64,86,56,57
ROE (%)—25,522,419,318,213,213,314,515,916,516,2
ROA (%)—1613,912,711,98,47,47,89,59,910,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,710,819,112,4-7,62711,3-10,415,32,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,825,511,9-21,95,716,420,214,911,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,630,590,460,60,551,040,680,660,670,55
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,20,160,090,20,170,480,20,170,170,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,781,411,622,111,581,571,441,51,781,641,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,321,041,31,711,251,240,961,131,51,21,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2726,821,925,228,416,414,812,740,3—75,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,711,412,511,911,1115,59,710,16,88,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6556796675788965687064
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,612,051,821,481,122,36-0,843,313-0,471,7
EPS (đ)—6.1886.3135.8164.5343.5463.7714.4215.4305.4766.088

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì và In nông nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7638839781.1651.3101.2101.5361.7101.5321.7671.804
Lợi nhuận gộp133168174188236181216262277314346
Lợi nhuận trước thuế768991961078489103113135149
Lợi nhuận sau thuế597173778667718399114127
Tổng tài sản3984915546547928031.1229931.0901.2071.306
Tài sản ngắn hạn249243327432470446713598770796779
Tiền và tương đương434350119666253110120139114
Phải thu ngắn hạn136136212209269259374305285339315
Hàng tồn kho656364829694238149124215169
Nợ phải trả140190206205298284572401433486465
Nợ ngắn hạn140173202205298284496399431485463
Vay ngắn hạn4945524210089186120110122100
Vay dài hạn0174000760000
Vốn chủ sở hữu258302348449494519550592657721841
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9514613211496158-60273298-54216
Dòng tiền đầu tư-67-137-98-59-172-115-85-39-242106-222
Dòng tiền tài chính-14-9-281522-47136-178-46-33-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bao bì và In nông nghiệp
Thành lập
1/7/2004
Mã số thuế
0101508664
Nhân sự
829 người
Website
https://appprintco.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000INN3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.995.000 cổ phiếu
Free float
69,9%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu