Cổ phiếu In số 4
Công ty Cổ phần In số 4
Cổ phiếu In số 4 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 39.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/01/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 34.523 đồng47.825 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.500 đCao 156.000 đ+98,5% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
In số 4 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của In số 4 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%588.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 21,9 | 26,2 | 28,5 | 29,5 | 26,5 | 32,7 | 34,6 | 31 | 30,7 | 33,3 | 32,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 10,7 | 14 | 90,7 | 24,9 | 21,6 | 16,8 | 15,2 | 12,2 | 13,1 | 14,2 | 16,2 |
| ROE (%) | — | 27,1 | 90,9 | 18,7 | 21,8 | 22 | 20,2 | 16,4 | 17,4 | 18,2 | 23,8 |
| ROA (%) | — | 11,9 | 37,7 | 7,6 | 9,6 | 16,8 | 15,8 | 13 | 13,9 | 14,4 | 16,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 1,3 | -9,7 | 8,7 | 7,8 | -6,6 | 8,9 | 13,4 | 11,2 | 7,3 | 32,5 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 32,7 | 484,5 | -70,2 | -6,6 | -27,2 | -1,7 | -8,9 | 19,1 | 16,5 | 51,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,31 | 2,16 | 1,09 | 1,8 | 0,33 | 0,29 | 0,28 | 0,24 | 0,26 | 0,26 | 0,61 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,16 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 3,91 | 0,89 | 1,42 | 1,27 | 1,36 | 1,59 | 1,76 | 2,02 | 2,68 | 3 | 1,76 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 3,79 | 0,87 | 1,41 | 1,26 | 1,28 | 1,47 | 1,62 | 1,82 | 2,53 | 2,84 | 1,43 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 52,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 41,3 | 40,4 | 63,2 | 45,1 | 38,2 | 26,9 | 21,1 | 17,7 | 27,3 | 22,4 | 6 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 16 | 21 | 26 | 30 | 26 | 24 | 2 | 1 | 2 | 48 | 2 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,18 | 7,62 | 0,15 | 4,55 | -12,02 | 0,84 | 1,41 | 1,05 | 1,26 | 1,09 | 2,26 |
| EPS (đ) | — | 4.902 | 32.695 | 8.331 | 7.676 | 5.468 | 5.350 | 4.819 | 6.030 | 6.752 | 12.794 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 48 | 49 | 44 | 48 | 52 | 49 | 53 | 60 | 67 | 71 | 95 |
| Lợi nhuận gộp | 11 | 13 | 13 | 14 | 14 | 16 | 18 | 19 | 20 | 24 | 30 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 9 | 50 | 15 | 14 | 10 | 10 | 9 | 11 | 13 | 19 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5 | 7 | 40 | 12 | 11 | 8 | 8 | 7 | 9 | 10 | 15 |
| Tổng tài sản | 32 | 84 | 130 | 185 | 49 | 48 | 54 | 59 | 66 | 75 | 113 |
| Tài sản ngắn hạn | 29 | 51 | 96 | 151 | 17 | 17 | 21 | 23 | 31 | 41 | 57 |
| Tiền và tương đương | 26 | 45 | 93 | 146 | 12 | 12 | 17 | 16 | 23 | 22 | 33 |
| Phải thu ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 4 | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| Hàng tồn kho | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 11 |
| Nợ phải trả | 7 | 57 | 68 | 119 | 12 | 11 | 12 | 11 | 14 | 16 | 43 |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 57 | 68 | 119 | 12 | 11 | 12 | 11 | 12 | 14 | 32 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 |
| Vốn chủ sở hữu | 24 | 26 | 62 | 66 | 37 | 37 | 42 | 47 | 53 | 59 | 70 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 6 | 52 | 6 | 55 | -135 | 7 | 11 | 8 | 11 | 11 | 35 |
| Dòng tiền đầu tư | 1 | -30 | 45 | 5 | 7 | -1 | -4 | -7 | -2 | -10 | -33 |
| Dòng tiền tài chính | -3 | -4 | -4 | -6 | -6 | -6 | -2 | -2 | -2 | -2 | 9 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần In số 4
- Tên giao dịch
- CTCP In số 4
- Thành lập
- 14/4/2005
- Mã số thuế
- 4103003297
- Nhân sự
- 149 người
- Website
- http://inso4.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 19/5/2010 - 16 năm
- ISIN
- VN000000IN41
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.200.000 cổ phiếu
- Free float
- 8,5%
- Beta
- 0,06
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên