Cổ phiếu Dược Imexpharm

HOSEVN000000IMP0

Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm

Cổ phiếu Dược Imexpharm đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
36.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
5.683 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,77 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 35.000 đồng55.872 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

48.02066.00083.9802015201720202023202636.800

Thấp 35.000 đCao 97.000 đ-13,41% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Imexpharm so với thị trường

Lợi suất của Dược Imexpharm và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược ImexpharmVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,5%-3%-4,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,8%+6,3%-39,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,6%+6,7%-37,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28,8%-0,4%-28,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Imexpharm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Imexpharm đứng thứ 583 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Imexpharm và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược ImexpharmVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,8
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,4
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
93,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
111.813.244 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
72,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
120.091.737 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.278.493 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,68 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-18.718 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 93,1%120.091.737 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+529,75% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20152016: Doanh thu thuần 1.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 10%20162017: Doanh thu thuần 1.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20172018: Doanh thu thuần 1.185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20182019: Doanh thu thuần 1.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20192020: Doanh thu thuần 1.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20202021: Doanh thu thuần 1.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20212022: Doanh thu thuần 1.644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20222023: Doanh thu thuần 1.994 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%20232024: Doanh thu thuần 2.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20242025: Doanh thu thuần 2.441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%202541,2%21,2%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 15%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%46,8%24,1%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 210 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 189 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 379 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 300 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 216 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 349 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11% - ROA 9%20162017: ROE 10,1% - ROA 8%20172018: ROE 9,6% - ROA 7,8%20182019: ROE 10,6% - ROA 9%20192020: ROE 12,7% - ROA 10,6%20202021: ROE 10,7% - ROA 8,6%20212022: ROE 12,1% - ROA 9,8%20222023: ROE 15,1% - ROA 12,8%20232024: ROE 15% - ROA 13,1%20242025: ROE 15,6% - ROA 13,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 196,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.294,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 237,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 137,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 116,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28x20252.228,8x1.147,4x66,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Imexpharm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)39,740,137,539,637,639,938,542,440,638,841
Biên lợi nhuận ròng (%)9,61010,111,711,615,314,913,61514,614,3
ROE (%)—1110,19,610,612,710,712,115,11515,6
ROA (%)—987,8910,68,69,812,813,113,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,815,41,718,4-2,4-7,529,821,310,610,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,91618,217,129,1-9,818,2347,18,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,20,230,270,180,180,210,280,20,150,150,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,020,080,150,050,020,040,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,763,642,843,532,972,832,882,893,924,384,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,192,462,022,161,641,611,671,751,652,192,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay196,92.294,9237,9137,255,348,244,577,863,5116,828
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,42,62,62,22,51,91,62,21,71,92,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11513312489861068560546460
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,480,840,830,950,410,351,241,69-0,130,670,16
EPS (đ)—3.0762.1602.5242.8922.7732.6002.9513.6371.9321.976

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Imexpharm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9641.0101.1651.1851.4021.3691.2671.6441.9942.2052.441
Lợi nhuận gộp3834054374705285474886978118561.002
Lợi nhuận trước thuế119127147174202255239291377404446
Lợi nhuận sau thuế93101117139162210189224300321349
Tổng tài sản1.0931.1561.7741.7741.8472.0962.2952.2772.3932.5052.783
Tài sản ngắn hạn7457219788357809821.1761.1041.2071.4101.507
Tiền và tương đương881001061907585271179106162189
Phải thu ngắn hạn303367396290330398295271297384404
Hàng tồn kho246235282324350424492436699705678
Nợ phải trả186220378270288366500382308322476
Nợ ngắn hạn156198344236262347409382308322372
Vay ngắn hạn000038131172954986113
Vay dài hạn00000092000100
Vốn chủ sở hữu9079361.3951.5051.5591.7301.7941.8942.0852.1832.307
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4585971326773235379-4021654
Dòng tiền đầu tư-168-14-443-48-121-136-83-19979-127-77
Dòng tiền tài chính33-583520-617434-272-112-3350

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Tên giao dịch
Dược Imexpharm
Thành lập
1/8/2001
Mã số thuế
1400384433
Nhân sự
1.456 người
Trụ sở
Số 4 đường 30/4, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Website
https://www.imexpharm.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000IMP0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
154.008.962 cổ phiếu
Free float
77,6%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu IMP - Dược Imexpharm - taichinh.com