Cổ phiếu Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

UPCOMVN000000IME4

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

Cổ phiếu Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
20.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
73 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.200 đồng84.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.42973.550112.6712015201720202023202620.200

Thấp 6.100 đCao 141.000 đ+102,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
1.763.974 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.799.974 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20162017: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20172018: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,4%20192020: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20242025: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202522,8%6,2%-10,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 62,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,8% - ROA 8%20162017: ROE 20,9% - ROA 8%20172018: ROE 1,5% - ROA 0,8%20182019: ROE -48,4% - ROA -17,6%20192020: ROE 2,3% - ROA 0,8%20202021: ROE 2,3% - ROA 1%20212022: ROE 10,8% - ROA 3,2%20222023: ROE 21% - ROA 7,1%20232024: ROE 18,1% - ROA 9,7%20242025: ROE 14,1% - ROA 7,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,417,314,714,51,412,31512,214,319,423,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,46,24,80,9-11,40,40,91,74,16,25,9
ROE (%)—24,820,91,5-48,42,32,310,82118,114,1
ROA (%)—880,8-17,60,813,27,19,77,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,317,2-64,191,7-6,1-52,3175,7-4,8-31,5-6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,7-9,2-93——4,5403,1128,24,5-10,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,512,580,621,432,31,181,463,190,980,760,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,1600,0800,700,240,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,312,451,591,351,741,611,281,912,091,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,270,481,460,260,430,870,740,470,791,291,36
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ71,56,50,82,74,51,62,13,73,53,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền867273341561145621100167
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,911,271,66-38,66-0,57-3,994,41-5,423,58-1,7-0,71
EPS (đ)—1.8721.7631274.6211621698511.9422.0281.634

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1681812127614613765180171117110
Lợi nhuận gộp383131112171022252326
Lợi nhuận trước thuế1414131-17113799
Lợi nhuận sau thuế1111101-17113777
Tổng tài sản10517379105845766125737796
Tài sản ngắn hạn901596998795463122697089
Tiền và tương đương19162614321610
Phải thu ngắn hạn39364716212028103251
Hàng tồn kho19100288254273477402724
Nợ phải trả63125306259313995363347
Nợ ngắn hạn56122286259313995363347
Vay ngắn hạn00070202101020
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4248494326262730374449
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh211417-279-23-1725-12-5
Dòng tiền đầu tư-7-3-000-0-1-50-3-4
Dòng tiền tài chính-6-13-72-72-221-21108

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
Thành lập
16/1/2006
Mã số thuế
0300628797
Nhân sự
243 người
Website
https://imecovn.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000IME4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.599.948 cổ phiếu
Free float
49,8%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu