Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.282 đồng25.307 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2019
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 13.600 đCao 41.850 đ+3,85% trong kỳ
777 phiên - dữ liệu cuối ngày
ICD Tân Cảng- Long Bình so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của ICD Tân Cảng- Long Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
ICD Tân Cảng- Long Bình
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,8%
-3%
+3,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,1%
-4,2%
-8,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,5%
+6,3%
-18,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,2%
+6,7%
-35,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,5%
-0,4%
-17,1 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
ICD Tân Cảng- Long Bình trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ICD Tân Cảng- Long Bình đứng thứ 498 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của ICD Tân Cảng- Long Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
ICD Tân Cảng- Long Bình
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,7
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
26,2%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.906.241 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.717.751 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
13.811.510 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Đã lấp 26,2%18.717.751 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
26,3
8,1
12,8
-2,6
9
16,3
10
-8,8
-6,7
15,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
11,1
14,3
10,5
-6,8
6
11
25,7
7,5
-0,7
8,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
2,29
2,44
2,28
2,05
2,51
2,25
2
2,03
1,87
1,76
1,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
1,05
1,08
1,01
0,89
0,98
0,84
0,65
0,67
0,5
0,4
0,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
3,5
4,1
4,6
5
3,8
3,6
4,8
6,1
5,8
7,4
9,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
—
715,6
—
—
—
—
—
—
—
—
—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
141
121
115
134
184
91
111
82
86
82
76
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán