Cổ phiếu ICD Tân Cảng- Long Bình

HOSEVN000000ILB2

Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu ICD Tân Cảng- Long Bình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,26%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
726 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.282 đồng25.307 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.72535.9182019202120232024202618.900

Thấp 13.600 đCao 41.850 đ+3,85% trong kỳ

777 phiên - dữ liệu cuối ngày

ICD Tân Cảng- Long Bình so với thị trường

Lợi suất của ICD Tân Cảng- Long Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungICD Tân Cảng- Long BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,8%-3%+3,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,1%-4,2%-8,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,5%+6,3%-18,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,2%+6,7%-35,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,5%-0,4%-17,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

ICD Tân Cảng- Long Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ICD Tân Cảng- Long Bình đứng thứ 498 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của ICD Tân Cảng- Long Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuICD Tân Cảng- Long BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,7
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,2%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.906.241 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.717.751 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
13.811.510 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 26,2%18.717.751 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20152016: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20162017: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20172018: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20182019: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20192020: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20202021: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20212022: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20222023: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20232024: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%20242025: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%202540,3%20,7%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 22%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 20%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 21%2025-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 21%2025-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%43,3%22,3%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 193 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 187 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 198 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,8% - ROA 5,6%20162017: ROE 20% - ROA 6%20172018: ROE 18,8% - ROA 6%20182019: ROE 15,5% - ROA 4,7%20192020: ROE 15,9% - ROA 4,7%20202021: ROE 16,8% - ROA 5,4%20212022: ROE 19,6% - ROA 6,5%20222023: ROE 19,5% - ROA 6,6%20232024: ROE 18,3% - ROA 6,5%20242025: ROE 15,7% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20259,5x4,9x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính ICD Tân Cảng- Long Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,534,336,635,236,434,731,634,739,638,338,2
Biên lợi nhuận ròng (%)17,915,816,716,315,615,214,516,619,520,819,5
ROE (%)—18,82018,815,515,916,819,619,518,315,7
ROA (%)—5,6664,74,75,46,56,66,56,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,38,112,8-2,6916,310-8,8-6,715,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,114,310,5-6,861125,77,5-0,78,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,292,442,282,052,512,2522,031,871,761,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,051,081,010,890,980,840,650,670,50,40,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,80,650,741,060,980,851,080,740,780,781,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,650,741,060,980,851,080,740,780,781,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,54,14,653,83,64,86,15,87,49,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—715,6—————————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1411211151341849111182868276
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,380,891,810,52,392,782,251,321,81,920,96
EPS (đ)2.1972.4782.67802.0972.0982.4433.2423.3173.2942.639

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc ICD Tân Cảng- Long Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần279352381430418456530583532496574
Lợi nhuận gộp116121139151152158167202210190219
Lợi nhuận trước thuế64708088828696123130129142
Lợi nhuận sau thuế5056637065697797104103112
Tổng tài sản9401.0511.0801.2691.5041.4391.4181.5611.5861.5871.856
Tài sản ngắn hạn150156168249309261317277333369466
Tiền và tương đương4130469089147101136204249298
Phải thu ngắn hạn108116120158211113162131126112120
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả6557467518531.0759979461.0461.0331.0121.000
Nợ ngắn hạn187241227235316308293373430475432
Vay ngắn hạn7578565661737066605452
Vay dài hạn226253276313360298238279218174143
Vốn chủ sở hữu285305329416429443472515553575856
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1195011535156193173127187198108
Dòng tiền đầu tư-92-68-76-71-161-46-118-91-3-53-205
Dòng tiền tài chính-327-23814-88-101-3-118-104147

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
Tên giao dịch
ICD Tân Cảng- Long Bình
Thành lập
7/8/2008
Mã số thuế
3601033213
Nhân sự
353 người
Trụ sở
Số 10 Phan Đăng Lưu - Khu phố 13, Phường Long Bình, TP. Đồng Nai
Website
http://www.icdlongbinh.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000ILB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.199.492 cổ phiếu
Free float
35,5%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu