Cổ phiếu Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

HOSEVN000000IJC4

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Cổ phiếu Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.690 đồng/cổ phiếu, tăng 1,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.690 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,83%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.196.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.231 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.690 đồng13.456 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.61621.20029.784201520172020202320266.690

Thấp 6.400 đCao 36.000 đ-51,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật so với thị trường

Lợi suất của Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển Hạ tầng Kỹ thuậtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,7%-3%-6,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-29,9%-4,2%-25,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-35,4%+6,3%-41,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-52,9%+6,7%-59,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,1%-0,4%-37,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật đứng thứ 137 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển Hạ tầng Kỹ thuậtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,9
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
8,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
25.224.212 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
308.494.513 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
283.270.301 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-1,19 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-178.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 8,2%308.494.513 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-1 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-4 tỷ đồng

Thấp -5 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng-346,65% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20152016: Doanh thu thuần 1.971 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20162017: Doanh thu thuần 948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20172018: Doanh thu thuần 1.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20182019: Doanh thu thuần 1.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%20192020: Doanh thu thuần 2.141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20202021: Doanh thu thuần 2.602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20212022: Doanh thu thuần 1.968 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 26%20222023: Doanh thu thuần 1.494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%20232024: Doanh thu thuần 1.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%20242025: Doanh thu thuần 1.607 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%202549,3%25,4%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%66,6%34,3%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 118 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 184 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.476 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 470 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 284 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.078 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 560 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 621 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -964 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 511 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 395 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 291 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 354 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -797 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 597 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -232 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,3% - ROA 1,6%20162017: ROE 8% - ROA 2,1%20172018: ROE 13,7% - ROA 2,9%20182019: ROE 15,9% - ROA 3,6%20192020: ROE 19% - ROA 5,2%20202021: ROE 22,9% - ROA 9,2%20212022: ROE 14,3% - ROA 7,7%20222023: ROE 10,3% - ROA 6,1%20232024: ROE 7,9% - ROA 5%20242025: ROE 9% - ROA 6,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x202515,9x8,2x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)39,81844,537,633,630,938,141,143,544,950,7
Biên lợi nhuận ròng (%)17,86,519,418,717,817,323,92626,434,737,2
ROE (%)—4,3813,715,91922,914,310,37,99
ROA (%)—1,62,12,93,65,29,27,76,156,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—187,2-51,931,428,433,821,5-24,4-24,1-31,757,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,94426,422,13067,9-17,7-22,7-10,368,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,482,083,833,693,122,211,040,710,670,520,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,630,611,10,950,280,450,340,260,260,230,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,42,131,531,151,151,482,482,191,612,156,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,70,20,210,20,330,40,420,420,392,45
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,13,145,17,17,28,59,27,910,116,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,30,10,20,20,40,40,30,30,20,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền46344026427120513085110165228145
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,570,928,012,023,791,51-1,550,60,74-2,25-0,39
EPS (đ)—4341.1041.5281.8682.5432.3481.9141.4589311.318

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6861.9719481.2461.6002.1412.6021.9681.4941.0201.607
Lợi nhuận gộp273356422469538662991809651458815
Lợi nhuận trước thuế148160222282345452783641494415708
Lợi nhuận sau thuế122128184233284370621511395354597
Tổng tài sản7.3319.1358.0238.1387.5476.6426.8096.5236.4047.84310.333
Tài sản ngắn hạn5.4767.5036.1356.2775.7824.7164.8084.4083.7434.4986.017
Tiền và tương đương7772732065629014722628480923
Phải thu ngắn hạn8702.377686927898761607594674636638
Hàng tồn kho4.3925.0215.3495.1104.7803.6544.0263.5712.7653.6833.686
Nợ phải trả4.3726.1666.3636.4015.7154.5723.4652.7072.5802.6912.268
Nợ ngắn hạn2.2803.5294.0045.4535.0313.1841.9402.0112.3182.089953
Vay ngắn hạn3664516031.55350051852260578164786
Vay dài hạn1.4941.3551.220105154236024042105471.190
Vốn chủ sở hữu2.9582.9681.6601.7371.8322.0703.3443.8163.8245.1518.064
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1921181.4764701.078560-964309291-797-232
Dòng tiền đầu tư-4-13-11-35-50-3-36-114-213-513-1.334
Dòng tiền tài chính-225-110-1.464-302-1.178-323855-115-201.1052.410

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
Thành lập
2/7/2007
Mã số thuế
3700805566
Nhân sự
805 người
Trụ sở
Tầng 5 - Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP.HCM, Việt Nam.
Website
https://becamex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000IJC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
629.580.640 cổ phiếu
Free float
50,2%
Beta
0,82

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu