Cổ phiếu Hạ tầng Vĩnh Phúc

HNXVN000000IDV7

Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc

Cổ phiếu Hạ tầng Vĩnh Phúc đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,93%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.024 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.000 đồng24.719 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.23853.90073.5622015201720202023202621.700

Thấp 20.000 đCao 87.800 đ-64,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hạ tầng Vĩnh Phúc so với thị trường

Lợi suất của Hạ tầng Vĩnh Phúc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHạ tầng Vĩnh PhúcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,8%-3%+5,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,5%+6,3%-12,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,4%+6,7%-25,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,7%-0,4%-18,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hạ tầng Vĩnh Phúc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hạ tầng Vĩnh Phúc đứng thứ 535 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hạ tầng Vĩnh Phúc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHạ tầng Vĩnh PhúcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,3
P/E thấp hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
65,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.259.091 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
19,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.226.564 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.967.473 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 65,1%14.226.564 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 69,7%20152016: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,3% - Biên lợi nhuận ròng 67,2%20162017: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 73,8%20172018: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,7% - Biên lợi nhuận ròng 91,7%20182019: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,7% - Biên lợi nhuận ròng 72,7%20192020: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 116,6%20202021: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 169,2%20212022: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 80,2%20222023: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 102,1%20232024: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 105,5%20242025: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 69,8%2025164,3%84,6%4,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,9% - Biên lợi nhuận ròng 102,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 128,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,3% - Biên lợi nhuận ròng 103,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 61,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 62,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 288,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 83%2024-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 84,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 109,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74% - Biên lợi nhuận ròng 150,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 88,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 58%2025-Q3: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 59,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 66,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 45,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 151,3%279,9%144,1%8,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 244 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 209 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20212022: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -323 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 161 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 295 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 73,6% - ROA 17,1%20162017: ROE 30,9% - ROA 8,2%20172018: ROE 37,4% - ROA 10,8%20182019: ROE 54,2% - ROA 15,5%20192020: ROE 42,6% - ROA 13,3%20202021: ROE 41,6% - ROA 15,3%20212022: ROE 18,6% - ROA 7,6%20222023: ROE 21,8% - ROA 9,2%20232024: ROE 15,2% - ROA 6,7%20242025: ROE 14,6% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 942,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.135,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 244,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 145,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 145,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 173x20252.073,7x1.067,6x61,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hạ tầng Vĩnh Phúc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6972,36974,774,763,268,456,659,865,569,1
Biên lợi nhuận ròng (%)69,767,273,891,772,7116,6169,280,2102,1105,569,8
ROE (%)—73,630,937,454,242,641,618,621,815,214,6
ROA (%)—17,18,210,815,513,315,37,69,26,76,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—177-48,715131,5-33,5-1016,99,6-24,354,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—167,3-43,74383,46,730,5-44,639,6-21,72,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,673,072,522,382,561,931,551,391,351,191,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,0100,010,090,060,080,10,190,110,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,329,812,289,2844,52,842,522,092,61,62
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,179,0311,328,433,263,892,612,262,052,591,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———942,42.135,2244,2—145,8125,2145,1173
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,31,20,70,50,50,71,21,86,575,4478,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền531129871961311339047277500353
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,842,410,70,631,030,95—-2,79-0,280,662,29
EPS (đ)—8.7124.6604.9348.5479.41810.6534.8835.5663.1082.721

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hạ tầng Vĩnh Phúc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần541517789206137123144158120184
Lợi nhuận gộp3810953661548784829478128
Lợi nhuận trước thuế421096491168180231131186144154
Lợi nhuận sau thuế381015782150160209116161126129
Tổng tài sản5136737187871.1381.2611.4621.5931.9041.8502.083
Tài sản ngắn hạn327452457485586532412342490421461
Tiền và tương đương13273783354102113537947
Phải thu ngắn hạn7953184874503018120164178
Hàng tồn kho603636451097133351010
Nợ phải trả4035085145558188308899261.0931.0061.160
Nợ ngắn hạn52463752147118145135234162285
Vay ngắn hạn0102032016853168
Vay dài hạn300029232849726038
Vốn chủ sở hữu110165204233320431573667811844923
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh322444052153151—-323-4584295
Dòng tiền đầu tư-753-223-36-109-147—344-3840-272
Dòng tiền tài chính-15-37-12-60-23-45—-986-15114

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
Tên giao dịch
Hạ tầng Vĩnh Phúc
Thành lập
16/6/2003
Mã số thuế
2500222004
Nhân sự
124 người
Website
https://www.vpid.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
1/6/2010 - 16 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000IDV7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
47.421.881 cổ phiếu
Free float
38,6%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu