Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

HOSEVN000000IDI4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.520 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
4.520 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
81.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.262 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.590 đồng8.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.60216.20023.798201520172020202320264.520

Thấp 3.100 đCao 29.300 đ-61,37% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.IVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,6%-3%-6,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,7%-4,2%-15,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-34,5%+6,3%-40,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-46,8%+6,7%-53,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,4%-0,4%-33,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I đứng thứ 341 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.IVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 4.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20162017: Doanh thu thuần 5.327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20172018: Doanh thu thuần 6.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20182019: Doanh thu thuần 7.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 6.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 5.719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 7.931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20222023: Doanh thu thuần 7.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 7.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 6.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%202515,3%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.872 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.938 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%17,5%9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -303 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 343 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 329 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 644 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 326 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -156 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 563 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 530 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -410 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,9% - ROA 2,3%20162017: ROE 15,7% - ROA 6,3%20172018: ROE 26,4% - ROA 10,4%20182019: ROE 11,7% - ROA 4,6%20192020: ROE 3,6% - ROA 1,4%20202021: ROE 4,7% - ROA 1,9%20212022: ROE 17,3% - ROA 7,2%20222023: ROE 2,2% - ROA 0,9%20232024: ROE 2,1% - ROA 0,8%20242025: ROE 4% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,28,312,115,797,28,913,87,37,88,5
Biên lợi nhuận ròng (%)4,12,56,410,24,21,72,57,1112,1
ROE (%)—5,915,726,411,73,64,717,32,22,14
ROA (%)—2,36,310,44,61,41,97,20,90,81,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—58,931,81921,9-17,7-10,238,7-8,9-1,2-2,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-4,4244,487,8-49,4-67,133,8293-87-0,996,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,851,361,581,481,591,571,41,41,421,691,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,51,21,391,191,371,421,251,211,291,551,51
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,371,691,121,21,211,271,341,21,221,531,49
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,971,480,940,970,860,921,030,870,881,271,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,41,835,13,41,41,83,61,31,31,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,87,696,853,94,14,54,35,44,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền152169115143117140170117109139175
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,95-3,040,960,14-0,48-0,291,780,942,36-1,12-2,87
EPS (đ)—6121.8593.4651.5554216002.404254248469

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.5434.0415.3276.3417.7326.3675.7197.9317.2217.1376.945
Lợi nhuận gộp3623336469986994575111.095525559589
Lợi nhuận trước thuế121106361718353121181618107108173
Lợi nhuận sau thuế1041003436443261071435637373143
Tổng tài sản3.4805.0815.7376.6187.4947.7147.5548.0848.2779.3779.645
Tài sản ngắn hạn2.6323.9793.2734.0964.9455.4275.5155.4505.5377.2237.317
Tiền và tương đương4691684603595815393576411.1121.712590
Phải thu ngắn hạn1.0601.8721.6772.4822.4772.4462.6702.5502.1512.7173.327
Hàng tồn kho7714855237901.4121.5081.2791.5351.5721.2251.471
Nợ phải trả2.2602.9303.5163.9534.6024.7154.4114.7184.8565.8856.007
Nợ ngắn hạn1.9162.3552.9123.4174.0964.2664.1164.5244.5304.7344.915
Vay ngắn hạn1.4832.0092.4732.6373.4433.8103.6453.8814.0904.2694.416
Vay dài hạn3435746045375074492951933261.1511.092
Vốn chủ sở hữu1.2212.1512.2212.6642.8912.9993.1433.3663.4223.4923.638
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-203-30332993-156-31255530173-82-410
Dòng tiền đầu tư-357-1.561-261-58-286-300-81-59-41-313-802
Dòng tiền tài chính9621.563224-138665292-356-22334099491

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I
Thành lập
15/7/2003
Mã số thuế
0303141296
Nhân sự
3.620 người
Trụ sở
Quốc lộ 80, Cụm Công nghiệp Vàm Cống, Ấp An Thạnh, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp
Website
www.idiseafood.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/6/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000IDI4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
273.172.668 cổ phiếu
Free float
47,1%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu