Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp

UPCOMVN000000ICI6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
10.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
40 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.500 đồng10.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.7067.2002015201720202023202610.000

Thấp 2.900 đCao 11.500 đ+88,68% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Xây dựng Công nghiệpVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+11,1%-4,2%+15,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,8%+6,7%-11,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,1%-0,4%+11,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp đứng thứ 846 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.960.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.960.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.960.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20152016: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20162017: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%202520,5%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 22,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,4% - ROA 0,1%20162017: ROE 3,4% - ROA 0,8%20172018: ROE 7,1% - ROA 2,2%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,4%20192020: ROE 0,6% - ROA 0,2%20202021: ROE 0,1% - ROA 0%20212022: ROE 0,2% - ROA 0%20222023: ROE 0,7% - ROA 0,2%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,3%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20256,9x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,74,837,73,29,421,110,64,64,36,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,10,1140,81,20,30,30,40,50,4
ROE (%)—0,43,47,11,20,60,10,20,71,10,6
ROA (%)—0,10,82,20,40,2000,20,30,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-34,5-34,9-43,9-18,2-68,1-58,1166,3190,444,6-40,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-37,5719,4115,1-83,4-50,4-88,5115,7340,463,1-43,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,474,352,481,911,621,641,832,473,152,672,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,090,08000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,131,141,241,331,381,381,341,241,191,241,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,870,850,950,991,041,050,960,940,961
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,23,66,83,57,11,41,51,83,75,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,34,33,32,22,30,80,30,71,82,91,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2102231872953021.0942.9351.250513341543
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán66,85235,580,07-0,77-9,89-17,4551,64142,5335,17-37,03-14,08
EPS (đ)—5.211424918152758208313576

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần38825416693762410277811368
Lợi nhuận gộp1412572223454
Lợi nhuận trước thuế00251000010
Lợi nhuận sau thuế00241000010
Tổng tài sản344262176154131131141173209184170
Tài sản ngắn hạn329238156134112112122154189166153
Tiền và tương đương192318151044181797
Phải thu ngắn hạn223155857563738293110106101
Hàng tồn kho8756493932282735413733
Nợ phải trả291213126101818291123158134120
Nợ ngắn hạn290209126101818291123158134120
Vay ngắn hạn584000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5349515350505050505050
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22490-3-6-521112-20-4
Dòng tiền đầu tư3-3-2110-23-13132
Dòng tiền tài chính-33-39-4-1-0-1000-00

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp
Thành lập
20/4/2004
Mã số thuế
0101482060
Nhân sự
50 người
Website
http://ici.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000ICI6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.000.000 cổ phiếu
Free float
83,3%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu