Cổ phiếu In Tổng hợp Bình Dương

UPCOMVN000000IBD9

Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương

Cổ phiếu In Tổng hợp Bình Dương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/03/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
44 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,41 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.900 đồng9.437 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.29410.60013.906201920212023202420264.900

Thấp 4.900 đCao 16.300 đ-60,8% trong kỳ

776 phiên - dữ liệu cuối ngày

In Tổng hợp Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của In Tổng hợp Bình Dương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của In Tổng hợp Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuIn Tổng hợp Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2019: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20192020: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20202021: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20212022: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20222023: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20232024: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%20242025: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%202527,8%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 8,3% - ROA 7,7%20202021: ROE 10,7% - ROA 10,2%20212022: ROE 3,9% - ROA 3,6%20222023: ROE 10,4% - ROA 9,6%20232024: ROE 15,8% - ROA 14,6%20242025: ROE 7,6% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính In Tổng hợp Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,42325,414,720,828,619,9
Biên lợi nhuận ròng (%)6,69,912,94,112,120,510,5
ROE (%)—8,310,73,910,415,87,6
ROA (%)—7,710,23,69,614,67
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-30,70,913-10,2-3-1,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,330,9-64,4167,264,7-49,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,120,050,050,070,080,080,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,4720,418,5513,912,9513,467,6
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,7215,9416,0610,1310,7210,866,21
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,734,633,72,74,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền44413938445151
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,370,241,43-3,381,460,551,84
EPS (đ)6957229532199301.8100

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc In Tổng hợp Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần119828394848281
Lợi nhuận gộp21192114182316
Lợi nhuận trước thuế1010125132111
Lợi nhuận sau thuế8811410179
Tổng tài sản110103107103109120124
Tài sản ngắn hạn102971019710411383
Tiền và tương đương1310341313229
Phải thu ngắn hạn149910101111
Hàng tồn kho21211426182215
Nợ phải trả125578811
Nợ ngắn hạn125578811
Vay ngắn hạn0000000
Vay dài hạn0000000
Vốn chủ sở hữu989910196101112113
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh19215-1315916
Dòng tiền đầu tư-50114-1-115-23
Dòng tiền tài chính0-5-6-7-3-5-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương
Tên giao dịch
In Tổng hợp Bình Dương
Thành lập
1/12/2018
Mã số thuế
3702606911
Nhân sự
129 người
Website
http://www.intonghopbd.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000IBD9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.000.000 cổ phiếu
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu IBD - In Tổng hợp Bình Dương - taichinh.com