Cổ phiếu Cấp nước Huế

UPCOMVN000000HWS5

Công ty Cổ phần Cấp nước Huế

Cổ phiếu Cấp nước Huế đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.300 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.258 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,7 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.359 đồng14.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.43512.35016.2652018202020222024202614.300

Thấp 5.600 đCao 19.100 đ+33,64% trong kỳ

818 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Huế so với thị trường

Lợi suất của Cấp nước Huế và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp nước HuếVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,9%-4,4%-1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,3%+6,9%-12,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%+7%-7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,4%-0,4%-3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp nước Huế trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Huế đứng thứ 486 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Huế và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước HuếVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,6
Cổ tức suất cao hơn 80% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
924.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
87.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
86.675.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,1%87.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20172018: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20182019: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20192020: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20202021: Doanh thu thuần 586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20212022: Doanh thu thuần 596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20222023: Doanh thu thuần 635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%20232024: Doanh thu thuần 670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20242025: Doanh thu thuần 668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%202542,5%21,9%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 17%55,7%28,7%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 426 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -132 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 401 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 272 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 233 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 276 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,5% - ROA 1,9%20162017: ROE 7,3% - ROA 4,1%20172018: ROE 7% - ROA 4,3%20182019: ROE 8,7% - ROA 4,8%20192020: ROE 9,9% - ROA 5,1%20202021: ROE 10,4% - ROA 5,3%20212022: ROE 11,6% - ROA 6%20222023: ROE 12,3% - ROA 6,5%20232024: ROE 12,2% - ROA 6,7%20242025: ROE 12,7% - ROA 7,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x202515,1x7,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Huế theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,31822,923,629,731,230,53741,743,843,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,14,711,812,414,416,817,319,820,820,121,3
ROE (%)—3,57,378,79,910,411,612,312,212,7
ROA (%)—1,94,14,34,85,15,366,56,77,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—39,76,89,10,33,11,66,65,5-0,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—16,3176,812,326,916,86,216,711,82,25,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,521,180,50,760,910,950,940,870,780,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,30,250,160,460,570,630,660,660,630,590,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,190,631,421,491,461,291,061,691,651,762
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,370,531,271,311,31,160,921,531,471,541,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,72,86,79,314,81015,69,34,74,55,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,45,78,287,57,69,18,67,66,55,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3639685652151115112928887
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,6120,57-2,312,561,580,873,962,392,061,731,94
EPS (đ)006557369341.0911.0241.1691.2671.2831.350

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Huế theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần431444487520567569586596635670668
Lợi nhuận gộp7480111123168177179221265293292
Lợi nhuận trước thuế23277281102119127134153155160
Lợi nhuận sau thuế182157648295101118132135142
Tổng tài sản8431.3951.3991.6091.8211.9431.9122.0382.0321.9931.946
Tài sản ngắn hạn153382439413496540349450466468525
Tiền và tương đương4267781304216060130138141189
Phải thu ngắn hạn4247908081235184183160162159
Hàng tồn kho10664464953524544495869
Nợ phải trả288756466696865974930986943873825
Nợ ngắn hạn129603309277340420328266283266262
Vay ngắn hạn1080027645648596062
Vay dài hạn158151154416520549596647624601556
Vốn chủ sở hữu5556399339139569699821.0521.0891.1201.121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh136426-13216512983401282272233276
Dòng tiền đầu tư-190-154-312-293-31841-464-158-156-99-85
Dòng tiền tài chính31-9255181101-5-38-54-108-132-144

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Huế
Thành lập
31/12/2016
Mã số thuế
3300101491
Nhân sự
513 người
Website
https://huewaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
27/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000HWS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
87.383.000 cổ phiếu
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu