Cổ phiếu Xi măng Hải Vân

UPCOMVN000000HVX7

Công ty Cổ phần xi măng Vicem Hải Vân

Cổ phiếu Xi măng Hải Vân đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.200 đồng/cổ phiếu, giảm 4,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,35%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
94 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,35 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.000 đồng3.220 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.5895.6457.701201520172020202320262.200

Thấp 2.100 đCao 9.190 đ-66,15% trong kỳ

991 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Hải Vân so với thị trường

Lợi suất của Xi măng Hải Vân và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXi măng Hải VânVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,3%-3%-5,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12%-4,2%-7,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,3%+6,3%-10,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-23,3%+6,7%-30 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,2%-0,4%-17,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xi măng Hải Vân trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Hải Vân đứng thứ 817 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Hải Vân và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Hải VânVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20152016: Doanh thu thuần 932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20162017: Doanh thu thuần 810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 637 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20212022: Doanh thu thuần 751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%20232024: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,6%20242025: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -10,6%202511,7%-0,1%-11,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,6% - Biên lợi nhuận ròng -11%2023-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng -12,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,3% - Biên lợi nhuận ròng -33,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,2% - Biên lợi nhuận ròng -36,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -13%2026-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -11,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%50,2%8,1%-34,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 62,9%/năm (2017-2022, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,1% - ROA 1,7%20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE 1,7% - ROA 0,8%20182019: ROE 1,2% - ROA 0,6%20192020: ROE 1% - ROA 0,5%20202021: ROE 2,5% - ROA 1,4%20212022: ROE 0,4% - ROA 0,2%20222023: ROE -15,8% - ROA -8,8%20232024: ROE -12,5% - ROA -6,8%20242025: ROE -14,7% - ROA -8,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,7x20252x-6,1x-14,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Hải Vân theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,411,18,97,98,27,46,75,3-59,36,9
Biên lợi nhuận ròng (%)11,900,80,60,71,60,2-12,5-12,6-10,6
ROE (%)—4,101,71,212,50,4-15,8-12,5-14,7
ROA (%)—1,700,80,60,51,40,2-8,8-6,8-8,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,1-13,121-11,3-26,85,611,6-31,8-32,123,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—120,5-99,14.538,8-32,2-12,2142-82,8———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,531,361,311,140,980,80,770,740,860,80,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,230,860,770,780,590,490,480,260,340,310,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,840,80,710,590,430,510,590,490,450,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,450,270,310,190,090,120,20,150,160,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,51,11,41,21,42,41,3-9,5-9,6-14,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,66,84,67,77,55,55,35,654,15,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền40461822108132122136
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,646,9503,990,8217,339,162,3958,920,27-0,91-0,19
EPS (đ)183395418012210726045-1.544-1.056-1.101

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Hải Vân theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần831932810980870637673751512348431
Lợi nhuận gộp103103727871474540-263330
Lợi nhuận trước thuế10203965143-64-44-46
Lợi nhuận sau thuế8180754112-64-44-46
Tổng tài sản1.0681.0571.029945862790766772686602527
Tài sản ngắn hạn23125824321015913615419415512090
Tiền và tương đương261434272185177254
Phải thu ngắn hạn9111840602414244231127
Hàng tồn kho1111221591181071071181271077677
Nợ phải trả646609583504427351334328316268239
Nợ ngắn hạn259305305294269317305328316268238
Vay ngắn hạn132806413510218317711612610576
Vay dài hạn38630427821015733280000
Vốn chủ sở hữu422448446441436439432444370334288
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5124816884126109-18409
Dòng tiền đầu tư-20-1-20-3-1-11-9-8-2-1-0
Dòng tiền tài chính-13-135-41-10-93-42-20-9010-21-30

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần xi măng Vicem Hải Vân
Tên giao dịch
Xi măng Hải Vân
Thành lập
1/4/2008
Mã số thuế
0400101235
Nhân sự
376 người
Website
https://www.haivancement.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/3/2026
ISIN
VN000000HVX7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
41.525.250 cổ phiếu
Free float
99,8%
Beta
-0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HVX - Xi măng Hải Vân - taichinh.com