Cổ phiếu Đầu tư và Công nghệ HVC

HOSEVN000000HVH0

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC

Cổ phiếu Đầu tư và Công nghệ HVC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.250 đồng/cổ phiếu, giảm 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.250 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,91%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
139.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
768 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,36 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.970 đồng13.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.13022.9282018202020222024202610.250

Thấp 4.410 đCao 27.850 đ-45,19% trong kỳ

800 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Công nghệ HVC so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Công nghệ HVC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Công nghệ HVCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6%-3%-3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,5%-4,2%+4,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,6%+6,3%-21,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,9%+6,7%-29,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,9%-0,4%-22,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Công nghệ HVC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Công nghệ HVC đứng thứ 234 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Công nghệ HVC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Công nghệ HVCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,4
P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
72.547 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
35.153.792 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
35.081.245 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,17 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-15.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%35.153.792 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+306,32% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20172018: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20182019: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20192020: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20222023: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20232024: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20242025: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%202521,3%11%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%23%11,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,1% - ROA 5,8%20162017: ROE 9,9% - ROA 7,6%20172018: ROE 21,1% - ROA 17,3%20182019: ROE 16,5% - ROA 13%20192020: ROE 7,8% - ROA 5,6%20202021: ROE 3% - ROA 1,9%20212022: ROE 4,8% - ROA 3,2%20222023: ROE 2,3% - ROA 1,7%20232024: ROE 5,9% - ROA 4,5%20242025: ROE 7,4% - ROA 5,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.249x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26.001,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x202525.252,6x13.000,7x748,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Công nghệ HVC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,418,121,917,817,217,116,117,317,216,312,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,86,410,48,85,93,75,14,47,86
ROE (%)—11,19,921,116,57,834,82,35,97,4
ROA (%)—5,87,617,3135,61,93,21,74,55,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26,17,4102,67,3-23-23,943,9-43,556,978
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—62,5142,3228-9,4-48,7-51,695,7-50,6175,537,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,50,490,20,230,290,480,560,430,350,260,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,330,20000,210,190,20,070,050,24
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,162,575,053,983,661,61,741,892,112,411,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,531,533,892,812,971,221,241,31,611,761,41
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—9,347,52.24926.001,533,310,425,419,96115,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,13,73,85,67,45,9232,43,65,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền56341248898146308163297116219
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,79-1,14-0,4-0,011,460,62-6,881,886,752,06-1,95
EPS (đ)3.2912.6201.0892.5502.2901.104324600269743963

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Công nghệ HVC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần179225242490526405308444251394701
Lợi nhuận gộp3341538791695077436485
Lợi nhuận trước thuế58196458291428143853
Lợi nhuận sau thuế46165146241122113142
Tổng tài sản74148260328381469718680661694972
Tài sản ngắn hạn67125219243315243448385366343650
Tiền và tương đương25226157755063739893
Phải thu ngắn hạn272182118142162260198204126420
Hàng tồn kho3650507259571301218791112
Nợ phải trả5849436186152257203173143381
Nợ ngắn hạn5849436186152257203173143381
Vay ngắn hạn22200006688943528140
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1799216267295317460477488551591
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3-7-6-16815-79427563-82
Dòng tiền đầu tư-19-17-102-1023-146-30-36-5-75-22
Dòng tiền tài chính1973820-28601546-5937100

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
Thành lập
23/4/2010
Mã số thuế
0104606490
Nhân sự
251 người
Trụ sở
Tầng 8 - Tháp C Hồ Gươm Plaza - 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP.Hà Nội
Website
https://hvcgroup.net

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/11/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000HVH0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
71.742.434 cổ phiếu
Free float
69,5%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu