Cổ phiếu May Hưng Yên

UPCOMVN000000HUG4

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Cổ phiếu May Hưng Yên chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
357 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.300 đồng30.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.60049.2162017202020222024202618.300

Thấp 9.400 đCao 59.800 đ-45,21% trong kỳ

849 phiên - dữ liệu cuối ngày

May Hưng Yên trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Hưng Yên đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của May Hưng Yên và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMay Hưng YênVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13,7
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20152016: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20162017: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20172018: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20182019: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20192020: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20212022: Doanh thu thuần 937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20222023: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20232024: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20242025: Doanh thu thuần 789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%202539,7%20,4%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 12%2022-Q3: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 14%2023-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q1: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q1: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%31,5%16,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,7% - ROA 15%20162017: ROE 27,1% - ROA 15,6%20172018: ROE 30,1% - ROA 17,6%20182019: ROE 25,7% - ROA 15%20192020: ROE 6,3% - ROA 3,1%20202021: ROE 27,9% - ROA 12,8%20212022: ROE 29,5% - ROA 15,5%20222023: ROE 22,5% - ROA 11,2%20232024: ROE 23,5% - ROA 10,6%20242025: ROE 27,3% - ROA 12,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 393,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 698,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 658,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.835,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.330,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 257,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 463,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 222x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254.205,9x2.165,3x124,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May Hưng Yên theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,940,938,139,737,713,431,327,722,223,523,4
Biên lợi nhuận ròng (%)16,415,615,916,414,2310,112,311,19,510,2
ROE (%)—25,727,130,125,76,327,929,522,523,527,3
ROA (%)—1515,617,6153,112,815,511,210,612,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,49,516,46-7,724,314,4-26,3-1,816,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,311,920,4-8,4-80,431939,2-33,7-16,125,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,690,750,720,70,721,590,930,881,221,191,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,06000,041,160,030000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,421,551,631,71,651,311,281,21,211,231,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,331,421,481,481,491,051,0911,031,071,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay393,5698,9658,42.835,64.330,63,4257,7463,8222——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,99,6979,36,48,79,29,59,810,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền40515537441444740544839
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,60,430,930,80,6410,621,090,091,030,54
EPS (đ)4.7525.8856.6697.9747.1951.1725.0386.91303.2924.132

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May Hưng Yên theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần541528578673713659819937691678789
Lợi nhuận gộp22121622126726988257259153159184
Lợi nhuận trước thuế102941071271162399134857394
Lợi nhuận sau thuế8982921111012083116776481
Tổng tài sản527571606655695577718772600608662
Tài sản ngắn hạn306379414458480457443433397407415
Tiền và tương đương774463027493233296244
Phải thu ngắn hạn60748769862591051021039085
Hàng tồn kho2032405848906574575360
Nợ phải trả215244254270292354346361329331349
Nợ ngắn hạn215244253270291349346361329331349
Vay ngắn hạn14200016257100000
Vay dài hạn00000100000
Vốn chủ sở hữu312327351385403223372411270277312
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5335868865205212676644
Dòng tiền đầu tư-37-47-61-15-28-36-28-575825-42
Dòng tiền tài chính-1-22-62-49-4042-23-67-59-59-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
May Hưng Yên
Thành lập
4/1/2005
Mã số thuế
0901051761
Nhân sự
1.975 người
Website
http://hugaco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000HUG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.511.389 cổ phiếu
Free float
63%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu