Cổ phiếu Xây lắp Thừa Thiên Huế

HOSEVN000000HUB5

Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế

Cổ phiếu Xây lắp Thừa Thiên Huế đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.150 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.150 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,9%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
351 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.509 đồng14.422 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.83931.97544.1122019202120222024202611.150

Thấp 11.050 đCao 52.900 đ-30,75% trong kỳ

788 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp Thừa Thiên Huế so với thị trường

Lợi suất của Xây lắp Thừa Thiên Huế và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây lắp Thừa Thiên HuếVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,9%-3%-11,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,9%-4,2%-8,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,5%+6,3%-27,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,3%+6,7%-37 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,6%-0,4%-26,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây lắp Thừa Thiên Huế trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Thừa Thiên Huế đứng thứ 533 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp Thừa Thiên Huế và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp Thừa Thiên HuếVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất cao hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.455 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.121.439 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.112.984 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%15.121.439 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20152016: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20162017: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20172018: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20182019: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20192020: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20202021: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20212022: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20222023: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%20232024: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%20242025: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%202525,9%13,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 27%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%2024-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%2025-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%37,7%19,4%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,9% - ROA 6,9%20162017: ROE 20,5% - ROA 9,3%20172018: ROE 20,3% - ROA 10,5%20182019: ROE 18,1% - ROA 10%20192020: ROE 16,5% - ROA 9,7%20202021: ROE 13,4% - ROA 8,1%20212022: ROE 13,1% - ROA 8,2%20222023: ROE 11,9% - ROA 7,6%20232024: ROE 11,8% - ROA 7,5%20242025: ROE 11,6% - ROA 7,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 100,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61,5x202597,2x50,1x2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Thừa Thiên Huế theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,918,621,720,819,920,223,926,626,725,725,9
Biên lợi nhuận ròng (%)13,511,814,815,815,215,814,215,718,923,124,4
ROE (%)—16,920,520,318,116,513,413,111,911,811,6
ROA (%)—6,99,310,5109,78,18,27,67,57,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,28,243,8-3-2,3-4,6-16,5-13,1-1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-12,135,311,100,8-12,65,80,75,94,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,431,430,980,890,760,660,640,570,570,560,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,170,120,140,070,090,030,060,080,110,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,81,871,761,791,851,931,872,292,563,073,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,421,461,321,321,281,291,191,531,912,262,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—19,331,23936,549,5100,152,836,342,161,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,73,13,43,22,92,62,2221,72,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền861179610611393625974151250
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,520,65-0,550,240,130,581,520,931,41-0,520,91
EPS (đ)3.5202.9253.7984.1504.1943.3932.5172.4222.1962.3742.190

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Thừa Thiên Huế theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần402403436453470456445425355309305
Lợi nhuận gộp767594949492106113957979
Lợi nhuận trước thuế6353758381797480798388
Lợi nhuận sau thuế5448647272726367677175
Tổng tài sản6507246577077327597928479349611.000
Tài sản ngắn hạn415481401434428425430465514526569
Tiền và tương đương1792011278541428879529548
Phải thu ngắn hạn95129115131146116766872128209
Hàng tồn kho891069911413114115615413013889
Nợ phải trả383427324333315302310308341346333
Nợ ngắn hạn230257228243232220231203201171171
Vay ngắn hạn384335482737139121610
Vay dài hạn68532232234490
Vốn chủ sở hữu267297333375416457482539593615668
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8231-35171042966295-3768
Dòng tiền đầu tư-34-2-5-48-9-290-81-131102-56
Dòng tiền tài chính-13-7-34-11-45-12-50119-22-59

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
Thành lập
23/12/2010
Mã số thuế
3300101156
Nhân sự
722 người
Trụ sở
Số 72 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Việt Nam
Website
www.xaylaphue.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/2/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000HUB5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.755.021 cổ phiếu
Free float
51,2%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HUB - Xây lắp Thừa Thiên Huế - taichinh.com