Cổ phiếu Nhà & Đô thị HUD6
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6
Cổ phiếu Nhà & Đô thị HUD6 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.800 đồng/cổ phiếu, giảm 13,6% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.600 đồng5.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.300 đCao 15.000 đ-66,96% trong kỳ
957 phiên - dữ liệu cuối ngày
Nhà & Đô thị HUD6 so với thị trường
| Khung | Nhà & Đô thị HUD6 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -2,6% | -2,7% | +0,2 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +0% | -4,2% | +4,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -5% | +7,2% | -12,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -24% | +7,3% | -31,3 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -7,3% | -0,1% | -7,2 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Nhà & Đô thị HUD6 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhà & Đô thị HUD6 đứng thứ 646 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,3%3.750.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -49,2%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -65,7%/năm (2019-2024, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 52,2 | 33,5 | 30,9 | 74,5 | 24,6 | 25,2 | 37,5 | 15,1 | 73,5 | 79,2 | — |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 18,3 | 14,3 | 10,5 | 27,3 | 9,1 | 9,4 | 1,4 | 2,3 | 2,1 | 1,3 | — |
| ROE (%) | — | 11,5 | 8,9 | 10,5 | 7,1 | 5,4 | 0,2 | 0 | 0,1 | 0 | -3,2 |
| ROA (%) | — | 6,2 | 5,1 | 6,3 | 4,4 | 4 | 0,2 | 0 | 0,1 | 0 | -2,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 39,7 | 6,4 | -56,1 | 94,9 | -27,9 | -70,8 | -90,5 | 107,9 | -18,4 | -100 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 9,4 | -22 | 14,1 | -35,1 | -25 | -95,6 | -84,7 | 97,2 | -51,5 | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,84 | 0,89 | 0,58 | 0,76 | 0,5 | 0,19 | 0,2 | 0,29 | 0,3 | 0,31 | 0,33 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,2 | 0,13 | 0,06 | 0,18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,83 | 1,98 | 2,65 | 2,21 | 2,55 | 6,22 | 5,81 | 4,02 | 4,04 | 3,99 | 3,78 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,75 | 0,4 | 0,58 | 0,59 | 1,41 | 5,27 | 5,02 | 2,74 | 2,48 | 2,11 | 1,69 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,3 | 0,4 | 0,6 | 0,1 | 1,1 | 3,3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 193 | 27 | 16 | 333 | 216 | 52 | 394 | 5.229 | 5.220 | 3.571 | — |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,73 | -1,58 | 1,56 | 1,15 | 1,08 | 8,91 | -56,96 | -415,82 | -114,98 | -270,02 | 3,41 |
| EPS (đ) | — | 1.451 | 1.131 | 1.291 | 837 | 628 | 27 | 4 | 8 | 4 | -327 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 54 | 76 | 81 | 36 | 69 | 50 | 15 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 28 | 25 | 25 | 26 | 17 | 13 | 5 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận trước thuế | 13 | 14 | 11 | 12 | 8 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | -2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 10 | 11 | 8 | 10 | 6 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | -2 |
| Tổng tài sản | 172 | 180 | 151 | 156 | 133 | 102 | 96 | 100 | 101 | 102 | 100 |
| Tài sản ngắn hạn | 144 | 147 | 120 | 127 | 104 | 74 | 69 | 73 | 76 | 78 | 77 |
| Tiền và tương đương | 30 | 22 | 23 | 1 | 16 | 55 | 39 | 4 | 5 | 12 | 10 |
| Phải thu ngắn hạn | 29 | 6 | 4 | 32 | 41 | 7 | 16 | 20 | 41 | 23 | 24 |
| Hàng tồn kho | 85 | 118 | 93 | 93 | 46 | 11 | 9 | 24 | 29 | 37 | 43 |
| Nợ phải trả | 79 | 85 | 55 | 67 | 44 | 16 | 16 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| Nợ ngắn hạn | 79 | 74 | 45 | 57 | 41 | 12 | 12 | 18 | 19 | 20 | 20 |
| Vay ngắn hạn | 18 | 12 | 6 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 93 | 95 | 96 | 89 | 88 | 86 | 80 | 77 | 77 | 77 | 75 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 27 | -17 | 13 | 11 | 7 | 42 | -12 | -13 | -7 | -8 | -8 |
| Dòng tiền đầu tư | -19 | 23 | 1 | -29 | 32 | 3 | -3 | -19 | 8 | 15 | 7 |
| Dòng tiền tài chính | 6 | -14 | -14 | -3 | -23 | -6 | -2 | -2 | 0 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6
- Tên giao dịch
- Nhà & Đô thị HUD6
- Thành lập
- 16/1/2007
- Mã số thuế
- 0102144120
- Nhân sự
- 27 người
- Website
- http://www.hud6.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 19/11/2015 - 10 năm
- ISIN
- VN000000HU68
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 7.500.000 cổ phiếu
- Free float
- 48,3%
- Beta
- 0,05
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên