Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng HUD3

UPCOMVN000000HU35

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng HUD3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.700 đồng3.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.1058.42511.746201520172020202320262.800

Thấp 2.700 đCao 14.150 đ-70,21% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng HUD3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng HUD3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.899.972 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.899.972 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.899.972 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20172018: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%20242025: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%202515,6%5,7%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -17,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2023-Q212,4%-2%-16,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -56,8%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -132 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,9% - ROA 2,6%20162017: ROE 10,2% - ROA 2,8%20172018: ROE 11,7% - ROA 2,9%20182019: ROE 10,1% - ROA 3%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,4%20202021: ROE 0,4% - ROA 0,2%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,2%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE -2,7% - ROA -1,6%20242025: ROE -2,3% - ROA -1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,5x20253,3x-0x-3,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng HUD3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)139,916,210,711,414,29,87,411,37,68,4
Biên lợi nhuận ròng (%)3,72,94,93,43,51,20,40,20,3-4,5-4,9
ROE (%)—8,910,211,710,10,90,40,30,2-2,7-2,3
ROA (%)—2,62,82,930,40,20,20,1-1,6-1,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—30,6-29,359,3-24,1-7530,627,4-44,9-21,4-21,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,919,810,6-21,3-91,4-53,9-27,4-33,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,492,362,83,421,40,741,330,920,870,490,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,810,840,730,550,130,450,280,230,120,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,241,211,171,5321,571,811,882,512,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,640,530,560,520,840,950,981,121,431,861,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,23,52,73,43,41,41,71,11,1-1,7-3,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,31,60,91,52,70,91,221,71,80,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền189120246132112310425252559543613
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,83-8,210,84,44-1,9924,53-56,960,428,21-2,59-0,29
EPS (đ)1.4981.4211.9181.5511.668129664832-386-329

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng HUD3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4275573946274761191551981098668
Lợi nhuận gộp55556467541715151276
Lợi nhuận trước thuế21242427222110-4-3
Lợi nhuận sau thuế16161921171100-4-3
Tổng tài sản620610742744386262347280273212228
Tài sản ngắn hạn566533661672344224311243240175199
Tiền và tương đương62314070394141314117
Phải thu ngắn hạn221183265226147101181136167128114
Hàng tồn kho28230635537515611711693584566
Nợ phải trả4424295475762251121981341277090
Nợ ngắn hạn4424295475762251121981341277090
Vay ngắn hạn3314716412389196641341631
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu178181195168161151148146146142139
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh107-1321594-3335-38299101
Dòng tiền đầu tư-40-6-157371-0-4-1-50
Dòng tiền tài chính-581078-72-30-7147-26-7-1815

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
Thành lập
22/7/2004
Mã số thuế
0500227640
Nhân sự
79 người
Website
https://hud3.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000HU35
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.999.944 cổ phiếu
Free float
96,3%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu