Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng HUD1

HOSEVN000000HU19

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng HUD1 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.500 đồng/cổ phiếu, tăng 5,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
114 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
30,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.560 đồng7.710 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.84610.39013.934201520172020202320264.500

Thấp 4.280 đCao 16.500 đ-50,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng HUD1 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Xây dựng HUD1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Xây dựng HUD1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-3%-1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,1%-4,2%-16,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,3%+6,3%-34,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-38%+6,7%-44,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-34%-0,4%-33,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Xây dựng HUD1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng HUD1 đứng thứ 850 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng HUD1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây dựng HUD1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
30,8
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.901 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.500.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
12.498.099 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0%12.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20182019: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20202021: Doanh thu thuần 796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%20212022: Doanh thu thuần 481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20259,8%4,8%-0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%24,3%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -102 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -146 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,8% - ROA 0,5%20162017: ROE 3% - ROA 0,6%20172018: ROE 5% - ROA 0,9%20182019: ROE 5,1% - ROA 0,8%20192020: ROE 3,2% - ROA 0,5%20202021: ROE -2,5% - ROA -0,5%20212022: ROE 2,6% - ROA 0,6%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 3% - ROA 0,7%20242025: ROE 2,6% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20253,6x1,8x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng HUD1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,46,16,910,287,24,2566,16,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,30,811,71,51,3-0,50,801,91
ROE (%)—1,8355,13,2-2,52,6032,6
ROA (%)—0,50,60,90,80,5-0,50,600,70,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-38,840,7-8,515,8-30,8100-39,5-61,82768,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-61,462,261,4-0,6-39,3——-10065.606.243,8-14,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,522,724,564,755,295,083,463,63,223,653,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,191,422,082,192,040,640,560,631,561,962,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,261,431,240,910,721,251,121,081,041,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,951,251,10,80,611,010,920,860,920,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,71,71,91,83,73,41,7212,41,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,92,44,75,264,26,24,21,63,37,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền225414480475299393212349747626398
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,62-18,76-19,513,5617,5822,89-8,03-8,99-21.386.593,55-6,7-16,75
EPS (đ)—323524834831502385379-438.504377

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng HUD1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần629385542496575398796481184233394
Lợi nhuận gộp3424385046293324111425
Lợi nhuận trước thuế11581111845075
Lợi nhuận sau thuế835885-44044
Tổng tài sản6336549679531.051934663702631682659
Tài sản ngắn hạn587601841781735561644614521556532
Tiền và tương đương40131843159283712106025
Phải thu ngắn hạn387437714646471428461460376400429
Hàng tồn kho1541491078788871231081076651
Nợ phải trả453478793788884780514550481535509
Nợ ngắn hạn453478589630805780514550481535509
Vay ngắn hạn214249159206262998396233287318
Vay dài hạn0020415779000000
Vốn chủ sở hữu180176174166167154149153149147150
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-14-61-1023014811730-35-146-30-64
Dòng tiền đầu tư-24-2-11-1-5-3626-4
Dòng tiền tài chính630108-3-32-248-16131375433

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
Thành lập
3/12/2003
Mã số thuế
0101043264
Nhân sự
72 người
Trụ sở
168 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội.
Website
https://hud1.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
3/11/2011 - 14 năm
ISIN
VN000000HU19
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
99,5%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu