Cổ phiếu Hưng Thịnh Incons

HOSEVN000000HTN2

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons

Cổ phiếu Hưng Thịnh Incons đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.260 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.260 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,55%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
267.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
941 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.094 đồng7.467 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.67738.37057.063201820202022202420267.260

Thấp 6.140 đCao 70.600 đ-76,12% trong kỳ

802 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hưng Thịnh Incons so với thị trường

Lợi suất của Hưng Thịnh Incons và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHưng Thịnh InconsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-21,9%-3%-19 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,3%-4,2%+6,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+7,1%+6,3%+0,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,4%+6,7%-40,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,5%-0,4%-17,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hưng Thịnh Incons trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hưng Thịnh Incons đứng thứ 212 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hưng Thịnh Incons và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHưng Thịnh InconsVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,3
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
596.195 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
43.667.041 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
43.070.846 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
7.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,4%43.667.041 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-1.845,47% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 2.701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 4.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 3.681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20192020: Doanh thu thuần 4.552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 6.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20212022: Doanh thu thuần 5.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 2.681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 1.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 631 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202518,8%9,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q3: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -27,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%57,2%16,1%-25%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -32,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -44,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -369 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 183 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 187 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -228 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 357 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -457 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -218 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.019 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 308 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -678 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 591 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 33,7% - ROA 4,7%20182019: ROE 27,9% - ROA 4,1%20192020: ROE 40,9% - ROA 6,6%20202021: ROE 19% - ROA 3,6%20212022: ROE 4,3% - ROA 0,8%20222023: ROE 4% - ROA 0,7%20232024: ROE 1,7% - ROA 0,3%20242025: ROE 1,2% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20257x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hưng Thịnh Incons theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,78,210,619,37,988,376,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4,14,55,17,93,91,22,22,22,9
ROE (%)—33,727,940,9194,341,71,2
ROA (%)—4,74,16,63,60,80,70,30,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—50,4-9,423,735,4-11,3-50,9-57,5-44,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—66,42,591,1-32,6-73,4-5,8-57,5-28,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,075,536,14,464,055,274,013,973,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,71,641,361,611,291,731,351,551,49
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,171,141,141,151,111,191,311,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,730,740,820,980,881,021,221,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,264,24,52,61,51,21,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,72,61,82,65,22,82,42,31,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2311452742763254297922.0543.497
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,360,19-1,22-1,28-0,91-15,925,1-26,4732,22
EPS (đ)5.0066.0895.42010.2812.678686653276199

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hưng Thịnh Incons theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.7014.0613.6814.5526.1645.4652.6811.140631
Lợi nhuận gộp1813343888814894352228043
Lợi nhuận trước thuế140230238444302124513125
Lợi nhuận sau thuế11018318735724164602618
Tổng tài sản3.8613.9575.2175.5427.6889.1747.6227.6567.359
Tài sản ngắn hạn3.7273.7965.0895.1517.1078.5797.0437.1216.787
Tiền và tương đương433569308123428841049582
Phải thu ngắn hạn1.7121.6182.7613.4475.4896.4235.8166.4176.042
Hàng tồn kho1.4641.4391.7971.4261.0841.8221.010466535
Nợ phải trả3.3833.3514.4834.5276.1677.7106.1026.1145.802
Nợ ngắn hạn2.9193.2334.4774.5216.1617.7035.9275.4404.805
Vay ngắn hạn4918759911.6301.9622.5381.8831.7251.408
Vay dài hạn3221176300169666909
Vốn chủ sở hữu4796067341.0151.5211.4641.5201.5421.558
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-36935-228-457-218-1.019308-678591
Dòng tiền đầu tư381-407-302-68118198330-530
Dòng tiền tài chính308142-39574592557-486339-74

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Tên giao dịch
Hưng Thịnh Incons
Thành lập
28/8/2010
Mã số thuế
0305371707
Nhân sự
668 người
Trụ sở
53 Trần Quốc Thảo, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Website
https://www.hungthinhincons.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/11/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000HTN2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
133.674.616 cổ phiếu
Free float
55%
Beta
0,76

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HTN - Hưng Thịnh Incons - taichinh.com