Trang chủ / Chứng khoán / Thương mại Hà Nội Cổ phiếu Thương mại Hà Nội UPCOM VN000000HTM4
Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội - Công ty cổ phần
Cổ phiếu Thương mại Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
11.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.486 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,16 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.500 đồng12.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
15.150 19.587 2018 2020 2022 2024 2026 11.300 Thấp 7.500 đ Cao 22.800 đ +4,63% trong kỳ
830 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thương mại Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Thương mại Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Thương mại Hà Nội Vị trí toàn thị trường P/Blần
1,2 P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 4.711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5% 2015 2016: Doanh thu thuần 4.248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1% 2016 2017: Doanh thu thuần 3.984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2017 2018: Doanh thu thuần 4.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2018 2019: Doanh thu thuần 2.240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,4% 2019 2020: Doanh thu thuần 940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -0% 2020 2021: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,3% 2021 2022: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3% 2022 2023: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,8% 2023 2024: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,8% 2024 2025: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,1% 2025 49,6% 21,6% -6,3% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 500 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng -6,7% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,5% 2022-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng -20,1% 2023-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng -14,3% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,3% 2023-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,7% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3% 2024-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,6% 2024-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng -13,1% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,4% 2025-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,5% 2025-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng -9,6% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng -19,6% 2026-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng -9% 74,1% 28,4% -17,3% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 52,9%/năm (2015-2019, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 5 nghìn tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.469 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.273 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.841 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.180 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -106 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -317 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-2% -1% 0 5% 10% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 2,2% - ROA 1% 2016 2017: ROE 1,6% - ROA 0,8% 2017 2018: ROE 1,4% - ROA 0,8% 2018 2019: ROE 5,1% - ROA 3,2% 2019 2020: ROE -0% - ROA -0% 2020 2021: ROE -0,1% - ROA -0,1% 2021 2022: ROE -0,6% - ROA -0,4% 2022 2023: ROE -1,3% - ROA -1% 2023 2024: ROE -1,2% - ROA -0,9% 2024 2025: ROE -1,6% - ROA -1,2% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 1 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x 2025 3,7x 1,5x -0,7x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 12,7 8,9 11 10,4 14,8 13,1 14,2 29,8 23,1 51,3 26,8 Biên lợi nhuận ròng (%) 0,5 1,1 0,9 0,8 5,4 -0 -0,3 -3,3 -6,8 -3,8 -8,1 ROE (%) — 2,2 1,6 1,4 5,1 -0 -0,1 -0,6 -1,3 -1,2 -1,6 ROA (%) — 1 0,8 0,8 3,2 -0 -0,1 -0,4 -1 -0,9 -1,2 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -9,8 -6,2 6,5 -47,2 -58 -34,2 -37 14 63,3 -38,7 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 114,7 -22,9 -8,8 262,2 — — — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 1,36 1,09 0,78 0,72 0,46 0,34 0,33 0,3 0,47 0,41 0,4 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,66 0,57 0,47 0,41 0,3 0,23 0,22 0,21 0,35 0,29 0,29 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,18 1,24 1,34 1,35 1,66 3,62 3,1 3,2 1,75 1,53 1,48 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 1,06 1,14 1,22 1,21 1,58 3,48 2,99 3,05 1,7 1,48 1,42 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — — — 1,5 3,8 1 1 0,7 0,6 0,7 -0,8 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 16,7 22,7 20 19 26,5 17,6 14,2 5,7 9,5 10,9 9,2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 124 107 117 102 175 351 557 824 1.002 467 713 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 66,81 48,13 50,58 35,56 -0,81 795,11 12,91 8,27 10,52 -7,53 -1,33 EPS (đ) 0 0 0 144 546 10 4 -57 -139 -105 -151
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Hà Nội theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 4.711 4.248 3.984 4.244 2.240 940 619 390 444 726 445 Lợi nhuận gộp 600 380 438 440 332 123 88 116 103 372 119 Lợi nhuận trước thuế 35 63 41 39 150 0 -2 -12 -30 -27 -36 Lợi nhuận sau thuế 22 47 36 33 120 -0 -2 -13 -30 -27 -36 Tổng tài sản 5.034 4.542 4.228 4.183 3.391 3.063 3.026 2.951 3.275 3.122 3.046 Tài sản ngắn hạn 2.543 2.196 2.000 1.919 1.479 1.156 1.073 1.011 1.340 1.043 963 Tiền và tương đương 516 513 412 225 112 18 55 32 36 55 28 Phải thu ngắn hạn 1.603 1.241 1.279 1.185 1.074 905 945 880 1.220 929 868 Hàng tồn kho 246 170 177 200 72 46 37 48 36 32 35 Nợ phải trả 2.905 2.369 1.846 1.757 1.067 783 749 687 1.042 908 874 Nợ ngắn hạn 2.162 1.777 1.498 1.416 893 319 347 316 767 684 653 Vay ngắn hạn 1.203 1.085 1.080 972 678 183 216 240 655 554 544 Vay dài hạn 211 163 37 21 11 334 275 225 135 83 77 Vốn chủ sở hữu 2.129 2.173 2.382 2.426 2.324 2.280 2.277 2.264 2.233 2.214 2.172 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.469 2.273 1.841 1.180 -98 -40 -24 -106 -317 206 48 Dòng tiền đầu tư 64 -189 56 72 265 168 88 110 -5 -17 -60 Dòng tiền tài chính -1.324 -2.087 -1.998 -1.442 -281 -222 -26 -26 326 -171 -16
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội - Công ty cổ phần Tên giao dịch Thương mại Hà Nội Thành lập 29/6/2018 Mã số thuế 0100101273 Nhân sự 382 người Website http://www.haprogroup.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 4/5/2018 - 8 năm ISIN VN000000HTM4 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 219.958.600 cổ phiếu Free float 69,1% Beta 0,1 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.