Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.512 đồng23.061 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 11.750 đCao 190.000 đ-22,35% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,4%
-3%
-3,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,9%
-4,2%
-1,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,2%
+6,3%
-17,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-26,7%
+6,7%
-33,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15%
-0,4%
-14,6 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long đứng thứ 644 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Kỹ Thuật Và Ô Tô Trường Long
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,5
P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
60,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.645.314 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
30,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.354.686 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 60,8%6.000.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-28,7
-33,8
-2,5
4,8
-5,1
15,9
15,6
-37,2
-27,5
44,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-60,7
-49,8
-78,8
264,9
12,1
16,9
36,9
3,6
-39,6
7,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,13
0,54
1,5
1,18
0,96
0,93
0,68
0,54
0,73
0,48
1,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0,05
0,49
0,37
0,17
0,19
0,09
0,15
0,11
0,14
0,39
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1.873,3
87,5
23,8
2,3
11
22,8
16,5
79,1
31,3
18,2
14,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
4,9
6
2,2
2,9
4
4,5
5,6
4,4
2,1
2,6
2,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
8
18
37
23
32
30
21
11
31
22
18
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán