Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO

HOSEVN000000HTI2

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 18.200 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,55%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
452 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,28 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.900 đồng25.190 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.87323.8782015201720202023202618.200

Thấp 10.250 đCao 27.500 đ+59,65% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Hạ tầng IDICOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-2,4%-3%+0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,9%-4,2%-5,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,9%+6,3%-32,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,7%+6,7%-29,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,9%-0,4%-21,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO đứng thứ 523 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Hạ tầng IDICOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
15,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.884.943 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,6%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.474.600 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
10.589.657 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-1,05 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-58.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 15,1%12.474.600 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-2 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+31.853,93% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 19%20152016: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20162017: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%20172018: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%20182019: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20192020: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20202021: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20212022: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20222023: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 13%20232024: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%20242025: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%202556,6%29,2%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 52,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 23%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%50,8%26,1%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 190 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 182 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 267 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,3% - ROA 4,8%20162017: ROE 18,6% - ROA 5,2%20172018: ROE 15,3% - ROA 4%20182019: ROE 15,3% - ROA 4%20192020: ROE 13,3% - ROA 3,6%20202021: ROE 7,9% - ROA 2,3%20212022: ROE 12,2% - ROA 3,6%20222023: ROE 12,3% - ROA 3,9%20232024: ROE 12,9% - ROA 4,4%20242025: ROE 30% - ROA 10,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20254,8x2,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,436,153,950,850,858,351,344,74333,642,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1915,621,618,218,416,210,813,1131334,1
ROE (%)—16,318,615,315,313,37,912,212,312,930
ROA (%)—4,85,2443,62,33,63,94,410,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—33,1-10,23,90,7-1,1-1126,8411,21,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,724,4-12,52,2-13,3-40,352,83,711,3165,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,432,382,822,862,822,662,372,381,891,991,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,192,062,472,432,282,11,91,711,221,160,8
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,940,261,0431,271,410,230,262,082,943,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,251,032,981,271,40,210,262,082,933,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,53,32,122,21,71,51,91,92,44,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,6109,567,8278,5738,3612,6692.354,23.576,1180,63.000,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1916201797109121935
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,551,292,082,752,432,22,383,433,173,451,57
EPS (đ)—24.0163.1322.7422.8012.4291.4502.2162.2982.4656.669

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần303404363377379375334423440490496
Lợi nhuận gộp132146195191193219171189190165212
Lợi nhuận trước thuế61668572747545697280194
Lợi nhuận sau thuế58637868706136555764169
Tổng tài sản1.2671.3491.6781.7491.7551.6581.5561.5101.3931.5071.632
Tài sản ngắn hạn7734159120111783249140339570
Tiền và tương đương898161017120384522
Phải thu ngắn hạn15182018107910152647
Hàng tồn kho152210020020
Nợ phải trả8989491.2391.2961.2961.2051.0941.0639101.0031.006
Nợ ngắn hạn8212815240885513818968115174
Vay ngắn hạn0100000112136088104
Vay dài hạn8098141.0871.1011.048954764627587499394
Vốn chủ sở hữu370400440453459454462447482505626
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1488116218817013386190182220267
Dòng tiền đầu tư-97-65-397-150-86-15-10-1347-224-133
Dòng tiền tài chính-51-15233-30-83-149-127-158-221-40-133

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO
Thành lập
12/12/2007
Mã số thuế
0302095576
Nhân sự
190 người
Trụ sở
560A đường Lê Đức Anh, Phường Bình Tân, TP.HCM
Website
https://www.idico-idi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000HTI2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.949.200 cổ phiếu
Free float
25%
Beta
0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu