Cổ phiếu Dệt May Hòa Thọ

HOSEVN000000HTG6

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ

Cổ phiếu Dệt May Hòa Thọ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 33.100 đồng/cổ phiếu, tăng 1,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
33.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.443 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 33.047 đồng38.356 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.31740.15053.9832017201920222024202633.100

Thấp 16.300 đCao 64.000 đ+71,5% trong kỳ

876 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dệt May Hòa Thọ so với thị trường

Lợi suất của Dệt May Hòa Thọ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDệt May Hòa ThọVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,4%-3%+0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,9%-4,2%-14,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21,4%+6,3%-27,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28%+6,7%-34,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,2%-0,4%-22,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dệt May Hòa Thọ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dệt May Hòa Thọ đứng thứ 413 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dệt May Hòa Thọ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDệt May Hòa ThọVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,4
P/E thấp hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,2
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 3.198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 3.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 4.345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 4.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 3.256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 3.864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 5.179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 4.700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 5.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20242025: Doanh thu thuần 5.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%202511,5%5,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.040 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%16%8,3%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 227 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 347 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 478 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 201 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 285 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 170 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 365 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 390 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 323 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,8% - ROA 4,3%20162017: ROE 20% - ROA 4,1%20172018: ROE 22,8% - ROA 5,1%20182019: ROE 25,2% - ROA 6,2%20192020: ROE 13% - ROA 3,5%20202021: ROE 35,6% - ROA 9,8%20212022: ROE 36,6% - ROA 12%20222023: ROE 19,5% - ROA 6,9%20232024: ROE 32,1% - ROA 10,4%20242025: ROE 31,7% - ROA 9,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x202515x7,7x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dệt May Hòa Thọ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,59,98,98,88,28,111,511,99,211,611,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,52,222,32,71,95,25,53,65,56
ROE (%)—20,82022,825,21335,636,619,532,131,7
ROA (%)—4,34,15,16,23,59,8126,910,49,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,521,212,1-2,1-23,418,634-9,28,66,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,711,526,716-46,6223,741,5-40,466,314,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,144,43,483,482,682,662,581,6822,162,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,913,142,462,121,331,381,310,891,041,231,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,031,021,041,011,041,021,171,311,221,171,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,480,40,290,360,470,540,570,690,730,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,343,23,74,44,213,715,56,59,88,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,15,15,356,35,8455,65,75,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3041282221385035423844
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,06-0,442,083,454,12,620,070,722,151,381
EPS (đ)—03.7144.2785.1642.5877.8947.1464.3606.6347.488

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dệt May Hòa Thọ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.0023.1983.8754.3454.2543.2563.8645.1794.7005.1035.412
Lợi nhuận gộp345316345382348264444614432592631
Lợi nhuận trước thuế80768610912370221357211353401
Lợi nhuận sau thuế74717910111762201285170283322
Tổng tài sản1.3691.9171.9621.9941.7731.7512.3412.4132.5082.9223.738
Tài sản ngắn hạn7911.0621.0731.1229489631.6061.6191.7612.0952.745
Tiền và tương đương3332302530445925211467406
Phải thu ngắn hạn246361296256247343529498539531652
Hàng tồn kho436560665796616514857913766788842
Nợ phải trả1.0391.5621.5241.5491.2911.2731.6871.5121.6711.9982.625
Nợ ngắn hạn7691.0401.0271.1089129471.3751.2381.4411.7902.333
Vay ngắn hạn3886195985162733425535316439261.375
Vay dài hạn244496478426367316301269226208292
Vốn chủ sở hữu3313554384454814786549018379241.112
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh227-3116534747816314204365390323
Dòng tiền đầu tư-209-377-145-174-115-111-177-155-120-227-802
Dòng tiền tài chính-33406-23-178-358-39177-83-5893417

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ
Tên giao dịch
Dệt May Hòa Thọ
Thành lập
15/11/2006
Mã số thuế
0400101556
Nhân sự
10.339 người
Trụ sở
36 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Website
https://hoatho.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/11/2023 - 2 năm
ISIN
VN000000HTG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
43.202.392 cổ phiếu
Free float
44,2%
Beta
0,19

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu