Cổ phiếu Sơn Tổng hợp Hà Nội

UPCOMVN000000HSP9

Công ty cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội

Cổ phiếu Sơn Tổng hợp Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
192 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.537 đồng16.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.35212.6002020202120232025202616.000

Thấp 7.000 đCao 18.200 đ-6,98% trong kỳ

731 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sơn Tổng hợp Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sơn Tổng hợp Hà Nội đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sơn Tổng hợp Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSơn Tổng hợp Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
354.660 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.893.272 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.538.612 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6%5.893.272 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202516,7%8,6%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 25%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%24,3%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,8% - ROA 12,2%20162017: ROE 13% - ROA 10,8%20172018: ROE 8,5% - ROA 7,2%20182019: ROE 4,6% - ROA 4%20192020: ROE 5,6% - ROA 4,8%20202021: ROE 6,3% - ROA 5,3%20212022: ROE 6,6% - ROA 5,4%20222023: ROE 8,1% - ROA 6,8%20232024: ROE 10,7% - ROA 9,2%20242025: ROE 10,4% - ROA 9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 86,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202584,1x43,3x2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sơn Tổng hợp Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,713,21311,69,811,211,512,514,117,116,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,33,84,22,91,62,32,62,63,654,7
ROE (%)—14,8138,54,65,66,36,68,110,710,4
ROA (%)—12,210,87,244,85,35,46,89,29
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,5-3,8-5,6-2,2-14,4-0,86-9,4-0,53,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—58,44,3-34,6-45,221,913,86,324,436,2-1,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,20,190,180,160,180,210,230,170,160,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,030,030,030,04000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,236,26,156,575,954,875,114,876,276,486,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,114,733,893,752,072,782,663,044,414,334,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay37,955,750,833,815,286,6—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,811,57,56,55,45,84,15,2654,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2125212521252623212115
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,51,530,480,27-0,164,2-0,923,052,180,230,38
EPS (đ)1.6842.3461.8341.1646288129161.0191.2681.7271.708

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sơn Tổng hợp Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần613579557526514440437463419417433
Lợi nhuận gộp6076726150495058597272
Lợi nhuận trước thuế1828291910131416192626
Lợi nhuận sau thuế142223158101212152121
Tổng tài sản149214213210207214223229223229227
Tài sản ngắn hạn115184176166131156197207203209207
Tiền và tương đương3270161315483973829045
Phải thu ngắn hạn3640323630303129242418
Hàng tồn kho4744657185679578606984
Nợ phải trả2735343128323942323230
Nợ ngắn hạn2230292522323942323230
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn55666000000
Vốn chủ sở hữu122179179179179182185187190197197
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4934114-143-11373358
Dòng tiền đầu tư-9-31-44711397-1417-34
Dòng tiền tài chính-2936-22-13-7-13-8-10-11-14-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội
Tên giao dịch
Sơn Tổng hợp Hà Nội
Thành lập
1/1/2006
Mã số thuế
0100103619
Nhân sự
251 người
Website
https://sondaibang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/3/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000HSP9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.027.086 cổ phiếu
Free float
59,2%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu