Cổ phiếu Dệt may Hà Nội

UPCOMVN000000HSM6

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội

Cổ phiếu Dệt may Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,24 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng8.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.01515.25021.485201820202022202420265.700

Thấp 4.500 đCao 26.000 đ-72,86% trong kỳ

832 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dệt may Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Dệt may Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDệt may Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,9%-3%-12 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,4%-4,2%-13,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,4%+6,3%-23,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,2%+6,7%-22,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-6,6%-0,4%-6,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dệt may Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dệt may Hà Nội đứng thứ 867 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dệt may Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDệt may Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,2
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
10.045.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.045.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%10.045.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 1.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 2.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 2.545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 2.404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20192020: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 1.655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 1.680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 1.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%20232024: Doanh thu thuần 1.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -7%20242025: Doanh thu thuần 1.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202512,8%2,1%-8,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -3%2023-Q3: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng -21,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,9% - Biên lợi nhuận ròng -17,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -14,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%16,3%-1,9%-20,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -247 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 327 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,1% - ROA 2,5%20162017: ROE 12,7% - ROA 2,7%20172018: ROE 10,1% - ROA 2%20182019: ROE -1,1% - ROA -0,3%20192020: ROE 1,2% - ROA 0,3%20202021: ROE 10,8% - ROA 3,2%20212022: ROE 3,2% - ROA 0,9%20222023: ROE -23,5% - ROA -7,2%20232024: ROE -18,6% - ROA -5,8%20242025: ROE 3,4% - ROA 1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20252,6x0,8x-1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dệt may Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,510,99,410,16,18,713,311,63,84,912
Biên lợi nhuận ròng (%)2,32,62,51,9-0,30,53,71,1-9,4-71,1
ROE (%)—10,112,710,1-1,11,210,83,2-23,5-18,63,4
ROA (%)—2,52,72-0,30,33,20,9-7,2-5,81,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,918,18,4-5,6-44,924,91,5-22,7-14,19,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—28,616,2-17,2——814,6-69,6———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,883,034,593,432,962,382,412,242,242,131,92
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,871,993,612,762,411,881,831,771,771,621,56
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,810,850,960,90,941,051,090,950,961,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,470,490,390,410,630,720,660,530,510,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,62,3211,32,71,5-1,1-0,91,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,45,65,23,14,65,24,74,14,74,75,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5441373433454430191612
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,613,20,39-5,01-53,0922,532,17-0,53-0,27-0,675,17
EPS (đ)—2.0332.3922.204-2153242.926833-5.729-3.438393

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dệt may Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7451.9882.3482.5452.4041.3251.6551.6801.2981.1151.224
Lợi nhuận gộp2352172212581481162201954955147
Lợi nhuận trước thuế52637363-0127323-114-7317
Lợi nhuận sau thuế40515949-676118-122-7813
Tổng tài sản1.9192.1082.3042.5112.1451.8072.0181.8821.4721.2061.156
Tài sản ngắn hạn8647619631.266909700967919595486482
Tiền và tương đương2001491386248332955615460
Phải thu ngắn hạn257224237240218162201137684841
Hàng tồn kho345316406746489233303363264225206
Nợ phải trả1.4241.5851.8921.9431.6031.2721.4271.3021.018820760
Nợ ngắn hạn9759421.1291.3201.014745923843628508440
Vay ngắn hạn5984927981.022761518616606425319301
Vay dài hạn327547688546545487468424380306316
Vốn chủ sở hữu495523412567542535591581454385396
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10416323-247327150132-10335369
Dòng tiền đầu tư-128-304-204-35-38-144-21410119753-41
Dòng tiền tài chính8490170206-303-2178-65-224-113-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội
Tên giao dịch
Dệt may Hà Nội
Thành lập
1/1/2008
Mã số thuế
0100100826
Nhân sự
3.931 người
Website
http://www.hanosimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/4/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000HSM6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.500.000 cổ phiếu
Free float
23,7%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HSM - Dệt may Hà Nội - taichinh.com