Cổ phiếu Thực phẩm Hồng Hà

HOSEVN000000HSL8

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà

Cổ phiếu Thực phẩm Hồng Hà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.000 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
60.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
350 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
114,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng12.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.80713.99020.173201820202022202420269.000

Thấp 3.330 đCao 24.650 đ-57,45% trong kỳ

829 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Hồng Hà so với thị trường

Lợi suất của Thực phẩm Hồng Hà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThực phẩm Hồng HàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,9%-3%-10,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+28,2%-4,2%+32,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+80%+6,3%+73,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-25,3%+6,7%-32 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+28,9%-0,4%+29,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thực phẩm Hồng Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Hồng Hà đứng thứ 311 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Hồng Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm Hồng HàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
114,1
P/E cao hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
94.255 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.898.007 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
18.803.752 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
1.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%18.898.007 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+413,46% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20162017: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20172018: Doanh thu thuần 313 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20182019: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20192020: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20232024: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%202511,2%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-0 tỷ0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 34%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 261,9% - Biên lợi nhuận ròng 299,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -144% - Biên lợi nhuận ròng -747,9%269%-224,4%-717,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -28,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -58,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,3% - ROA 19,7%20162017: ROE 15,2% - ROA 15,1%20172018: ROE 19,6% - ROA 18,8%20182019: ROE 22,1% - ROA 20,9%20192020: ROE 5% - ROA 4,7%20202021: ROE 6,4% - ROA 5,5%20212022: ROE 4,6% - ROA 3,9%20222023: ROE 2,8% - ROA 2,5%20232024: ROE 1,6% - ROA 1,5%20242025: ROE 0% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x202577,7x40x2,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Hồng Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,111,111,111,6115,66,53,94,882,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,510,510,711,210,14,95,33,43,150,3
ROE (%)—22,315,219,622,156,44,62,81,60
ROA (%)—19,715,118,820,94,75,53,92,51,50
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—246,532,841,148,3-47,725,652,8-16,4-64,3-67
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2.289,935,148,334,1-74,535,1-3,1-23,3-42,2-98
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,6500,010,070,050,060,250,140,090,050,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,58000000,140,040,030,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,48982,4961,6311,6715,359,242,556,858,3813,632,92
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,18612,6943,769,6614,227,932,375,717,8913,442,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,380——31,2—21,618,38,77,414,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,74,15,510,832,812,823,98,82436,6—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1684981131011511771951732801.054
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-22,28-2,190,30,530,712,24-0,136,210,036,14-169,27
EPS (đ)4.8493.0671.8792.0072.6926597524603321750

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Hồng Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4816722231346524330546639013946
Lợi nhuận gộp21925365114201819111
Lợi nhuận trước thuế1182435481217171376
Lợi nhuận sau thuế1182435471216161270
Tổng tài sản34144170204246260327489480469554
Tài sản ngắn hạn3197124149172127167307266253290
Tiền và tương đương02228117864648071
Phải thu ngắn hạn2386097128100148249184107133
Hàng tồn kho27363626131812511530
Nợ phải trả210213111465604023102
Nợ ngắn hạn21021311146545321999
Vay ngắn hạn700000382364
Vay dài hạn000000015840
Vốn chủ sở hữu13144168191235246262429440447452
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-16-387193327-298043-24
Dòng tiền đầu tư-1-0-1-26-38-25-38-21465-2512
Dòng tiền tài chính18600-9-0038114-5-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Tên giao dịch
Thực phẩm Hồng Hà
Thành lập
6/1/2015
Mã số thuế
5500512492
Nhân sự
55 người
Trụ sở
Tầng 17 - Nhà D - Văn phòng Chính phủ - Nhà khách La Thành - Số 226 Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP.Hà Nội
Website
http://www.honghagroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/5/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000HSL8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.567.363 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu