Cổ phiếu Cao su Hòa Bình

HOSEVN000000HRC9

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

Cổ phiếu Cao su Hòa Bình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 32.450 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
32.450 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
938 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,42 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.150 đồng95.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

38.00258.92579.8492015201720202023202632.450

Thấp 22.850 đCao 95.000 đ-22,74% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Hòa Bình so với thị trường

Lợi suất của Cao su Hòa Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao su Hòa BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,9%-3%-3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,8%-4,2%-12,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-34,8%+6,3%-41,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0,8%+6,7%-5,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+12,7%-0,4%+13,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao su Hòa Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Hòa Bình đứng thứ 733 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Hòa Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Hòa BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,8
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%20152016: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20162017: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20192020: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20202021: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20212022: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20222023: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20232024: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20242025: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%202531,4%16,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 60,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,2%58,1%15,8%-26,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 31,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -232 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,8% - ROA 1,3%20162017: ROE 1,6% - ROA 1,1%20172018: ROE 1,5% - ROA 1%20182019: ROE 1,4% - ROA 0,8%20192020: ROE 1,7% - ROA 0,8%20202021: ROE 4,1% - ROA 2,3%20212022: ROE 1,8% - ROA 1,2%20222023: ROE 3,1% - ROA 2,1%20232024: ROE 10,6% - ROA 7,4%20242025: ROE 5,7% - ROA 4,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Hòa Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,51315,912,34,7515,69,55,121,116,5
Biên lợi nhuận ròng (%)32,310,954,54,84,811,95,79,328,714,4
ROE (%)—1,81,61,51,41,74,11,83,110,65,7
ROA (%)—1,31,110,80,82,31,22,17,44,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,698,65,1-9,416,7-1,9-3,12,21713,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-69,4-8,2-7-316,1146,1-5467,1261,7-42,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,380,420,50,570,980,980,540,480,480,40,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,350,390,460,520,520,530,490,430,430,330,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,810,540,620,610,870,840,540,360,380,630,74
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,350,440,390,750,780,280,190,30,470,37
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ16,612,412,36,43,67,946,612,26,23,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền114181915623522651214
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,10,03-0,130,7528,080,57-10,50,63-0,860,80,06
EPS (đ)—3512832642562977313365622.0331.163

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Hòa Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9485170178161189185179183214244
Lợi nhuận gộp10112722810291794540
Lợi nhuận trước thuế39111098102210176739
Lợi nhuận sau thuế31998892210176135
Tổng tài sản7327578048411.0591.063848811819846858
Tài sản ngắn hạn25174067298305835266110131
Tiền và tương đương17101932248302513187554
Phải thu ngắn hạn318973218113379
Hàng tồn kho56122442233925142766
Nợ phải trả202223268305523526297262267243230
Nợ ngắn hạn313265109342363154145176175177
Vay ngắn hạn1217448497120130121147135114
Vay dài hạn171192204195181163143117906545
Vốn chủ sở hữu530534536536536537551548552603628
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-30-162175-2326-15492
Dòng tiền đầu tư-39-33-29-250-22923817294517
Dòng tiền tài chính49263932-16-11-35-10-37-40

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Tên giao dịch
Cao su Hòa Bình
Thành lập
2/5/2004
Mã số thuế
3500657173
Nhân sự
589 người
Trụ sở
Ấp 7 - Xã Hòa Hội - TP.HCM
Website
http://www.horuco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000HRC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.206.622 cổ phiếu
Free float
42,8%
Beta
-0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HRC - Cao su Hòa Bình - taichinh.com