Cổ phiếu Harec Đầu tư và Thương Mại

UPCOMVN000000HRB1

Công ty cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại

Cổ phiếu Harec Đầu tư và Thương Mại chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 31.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
31.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
196 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,72 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.452 đồng36.612 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.20640.30054.3942017202020222024202631.000

Thấp 16.000 đCao 64.600 đ+21,57% trong kỳ

855 phiên - dữ liệu cuối ngày

Harec Đầu tư và Thương Mại trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Harec Đầu tư và Thương Mại đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Harec Đầu tư và Thương Mại và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHarec Đầu tư và Thương MạiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,3%20152016: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%20162017: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,8% - Biên lợi nhuận ròng 46%20172018: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%20182019: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88% - Biên lợi nhuận ròng 48%20192020: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88% - Biên lợi nhuận ròng 55,6%20202021: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%20212022: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%20222023: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,3% - Biên lợi nhuận ròng 55%20232024: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,1% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%20242025: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%202586,8%44,7%2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,4% - ROA 13,4%20162017: ROE 15,4% - ROA 12,7%20172018: ROE 14,5% - ROA 12%20182019: ROE 15,2% - ROA 12,4%20192020: ROE 16,9% - ROA 13,7%20202021: ROE 17,6% - ROA 14,5%20212022: ROE 13,4% - ROA 10,9%20222023: ROE 17,7% - ROA 14,3%20232024: ROE 17% - ROA 13,9%20242025: ROE 16,7% - ROA 13,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Harec Đầu tư và Thương Mại theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)88,587,988,888,488888887,889,389,189,2
Biên lợi nhuận ròng (%)46,347,24646,14855,658,148,95551,747,1
ROE (%)—16,415,414,515,216,917,613,417,71716,7
ROA (%)—13,412,71212,413,714,510,914,313,913,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,80,5-3,41,6-2,31,6-10,418,23,67,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,1-2,1-3,15,813,16,1-24,532,7-2,6-2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,210,210,210,250,220,210,260,220,220,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,050,050,050,050,050,050000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,888,439,239,256,648,7110,617,19,858,918,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,888,439,239,256,648,7110,617,19,858,918,19
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1474415141926711
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,790,941,020,80,920,590,670,80,50,620,93
EPS (đ)3.0183.0512.9872.8943.06233.4633.2422.4473.2403.1553.093

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Harec Đầu tư và Thương Mại theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4141414040394036424447
Lợi nhuận gộp3736373536353532383942
Lợi nhuận trước thuế2524242324262723302929
Lợi nhuận sau thuế1919191819222318232322
Tổng tài sản143145153154160161161162164163168
Tài sản ngắn hạn75788992101105109111116116123
Tiền và tương đương6774887911473336
Phải thu ngắn hạn21102120111
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả2625262732292833303035
Nợ ngắn hạn119101015121016121315
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn66666660000
Vốn chủ sở hữu116120126127128132133129134134134
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1518191518131614121421
Dòng tiền đầu tư223-9-71-470452
Dòng tiền tài chính-14-13-9-15-15-16-19-18-16-19-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại
Thành lập
13/12/2006
Mã số thuế
0102116074
Nhân sự
21 người
Website
http://www.harec.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000HRB1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.338.400 cổ phiếu
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu