Cổ phiếu Cấp nước Hải Phòng

UPCOMVN000000HPW1

Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Cổ phiếu Cấp nước Hải Phòng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.600 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,84%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.781 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,75 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.875 đồng25.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.80516.7502016201920212024202623.600

Thấp 6.500 đCao 27.000 đ+124,76% trong kỳ

905 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Hải Phòng so với thị trường

Lợi suất của Cấp nước Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp nước Hải PhòngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,7%-3%+1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+6,3%-4,2%+10,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,1%+6,3%-3,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+18,6%+6,7%+11,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+14,6%-0,4%+14,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp nước Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Hải Phòng đứng thứ 559 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,3
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20152016: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20162017: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20172018: Doanh thu thuần 918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20192020: Doanh thu thuần 996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20202021: Doanh thu thuần 1.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20212022: Doanh thu thuần 1.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20222023: Doanh thu thuần 1.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 9%20232024: Doanh thu thuần 1.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20242025: Doanh thu thuần 1.389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%202542,6%22%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 12%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 15%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%47,4%24,4%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 197 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -148 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 346 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 362 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 348 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 334 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 369 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,9% - ROA 5,9%20162017: ROE 9,4% - ROA 6,8%20172018: ROE 9,5% - ROA 5,9%20182019: ROE 9% - ROA 4,2%20192020: ROE 9,4% - ROA 3,8%20202021: ROE 9,3% - ROA 3,9%20212022: ROE 9,3% - ROA 4,3%20222023: ROE 9,6% - ROA 4,8%20232024: ROE 10,2% - ROA 5,3%20242025: ROE 14,2% - ROA 7,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x202511,3x5,8x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,743,942,543,542,838,435,839,839,837,538
Biên lợi nhuận ròng (%)9,59,99,69,89,39,79,59,298,611,4
ROE (%)—7,99,49,599,49,39,39,610,214,2
ROA (%)—5,96,85,94,23,83,94,34,85,37,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,526,15,54,83,52,84,95,413,87,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,322,67,1-0,58,30,21,93,38,443,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,340,430,761,481,491,241,070,950,910,82
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,20,180,250,590,941,131,090,940,840,80,71
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,751,161,381,760,681,231,852,243,093,374,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,470,861,11,460,61,131,662,012,783,073,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,711,411,69,565,35,74,63,13,45,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,98,610,18,610,512,913,312,811,813,311,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14142655262018159107
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,262,883,032,452,43-1,533,573,673,43,022,33
EPS (đ)—8711.0581.1301.1241.2041.2061.2281.2711.3812.019

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6606908709189629961.0231.0731.1311.2881.389
Lợi nhuận gộp288303369400412382366427450484528
Lợi nhuận trước thuế8086105112112119121124128138198
Lợi nhuận sau thuế6368849089979799102111159
Tổng tài sản1.1581.1641.3141.7072.5342.5912.3582.2052.0872.0762.094
Tài sản ngắn hạn263176244351436573471498570673809
Tiền và tương đương1859513212320935524561151719
Phải thu ngắn hạn26276113968555044293528
Hàng tồn kho4245506052484951586177
Nợ phải trả3022963977371.5111.5491.3061.1421.015987946
Nợ ngắn hạn151152177199640467254222184200201
Vay ngắn hạn3425214498969780737868
Vay dài hạn1421342115278611.0801.052920831788746
Vốn chủ sở hữu8578699179701.0241.0421.0521.0631.0721.0881.148
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh204197254220217-148346362348334369
Dòng tiền đầu tư-132-224-234-505-460140-375-298-204-186-217
Dòng tiền tài chính-25-6417276328157-81-247-190-145-151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Thành lập
3/1/2007
Mã số thuế
0200171274
Nhân sự
1.054 người
Website
https://capnuochaiphong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000HPW1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
74.206.940 cổ phiếu
Free float
98,8%
Beta
-0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu