Cổ phiếu Công nghệ HPT

UPCOMVN000000HPT7

Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT

Cổ phiếu Công nghệ HPT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.000 đồng/cổ phiếu, tăng 3,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
307 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,73 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.401 đồng29.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.26139.8392015201720202023202628.000

Thấp 5.000 đCao 49.100 đ+225,58% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ HPT so với thị trường

Lợi suất của Công nghệ HPT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông nghệ HPTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,8%-3%+4,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+2,6%+6,3%-3,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0%+6,7%-6,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+18,6%-0,4%+19 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công nghệ HPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ HPT đứng thứ 783 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghệ HPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghệ HPTVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
381.414 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.655.736 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.274.322 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,7%5.655.736 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 924 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 1.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202319,4%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,5%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,4% - ROA 2,5%20162017: ROE 12,5% - ROA 3%20172018: ROE 14,5% - ROA 4%20182019: ROE 16,5% - ROA 4,7%20192020: ROE 13,8% - ROA 3,9%20202021: ROE 17,6% - ROA 6,2%20212022: ROE 17,3% - ROA 6,3%20222023: ROE 23,9% - ROA 8,6%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x202311,1x5,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ HPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)11,810,411,514,816,216,71815,420
Biên lợi nhuận ròng (%)0,911,31,821,92,41,82,9
ROE (%)—10,412,514,516,513,817,617,323,9
ROA (%)—2,5344,73,96,26,38,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—34,2-2,3-12,85,7-4,81,945,2-1,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—49,325,721,119-13,434,57,257,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,183,223,192,152,912,171,541,921,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,50,91,10,940,850,730,020,170,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,251,241,261,391,251,311,41,281,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,080,971,091,291,11,111,121,021,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,93,33,63,95,14,56,710,111,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,910,115,529,315,815,11315,422,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền151101129108129104787588
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,387,69-3,293,041,222,14,34-1,130,42
EPS (đ)—1.3971.6981.9322.2991.8972.4352.3733.367

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ HPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020202120222023
Doanh thu thuần6899249037878327928081.1731.157
Lợi nhuận gộp8196104117135132145180231
Lợi nhuận trước thuế81214182117252729
Lợi nhuận sau thuế6912141715202133
Tổng tài sản366390403315413338298374400
Tài sản ngắn hạn347369386296374295251314348
Tiền và tương đương14311538332428722
Phải thu ngắn hạn284255318234295226172241278
Hàng tồn kho478252234444516442
Nợ phải trả279298307215307231180246249
Nợ ngắn hạn278298305212300225180245249
Vay ngắn hạn1318310591837212126
Vay dài hạn002376110
Vốn chủ sở hữu889296100105107117128151
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh972-3943213186-2414
Dòng tiền đầu tư-2-34-0-17-10-1-10-0
Dòng tiền tài chính-60-5218-20-9-22-82141

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
Tên giao dịch
Công nghệ HPT
Thành lập
11/5/2004
Mã số thuế
0301447426
Nhân sự
463 người
Website
https://hpt.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HPT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.386.659 cổ phiếu
Free float
35,9%
Beta
0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu