Cổ phiếu Sơn Hải Phòng

UPCOMVN000000HPP5

Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng

Cổ phiếu Sơn Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 65.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
65.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
601 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,99 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 60.500 đồng74.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

35.75458.20080.6462015201720202023202665.700

Thấp 19.500 đCao 96.900 đ+236,92% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sơn Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sơn Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sơn Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSơn Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20152016: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20162017: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20172018: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20182019: Doanh thu thuần 796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20192020: Doanh thu thuần 854 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20202021: Doanh thu thuần 1.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20212022: Doanh thu thuần 1.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 1.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20232024: Doanh thu thuần 1.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 1.533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 9%202532,7%16,8%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 138 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 36,2% - ROA 18,3%20162017: ROE 21,2% - ROA 11%20172018: ROE 19,8% - ROA 9,8%20182019: ROE 26,2% - ROA 12,6%20192020: ROE 26,9% - ROA 12,9%20202021: ROE 16,5% - ROA 7,2%20212022: ROE 7,5% - ROA 2,9%20222023: ROE 19,8% - ROA 7,6%20232024: ROE 20% - ROA 8,2%20242025: ROE 22,6% - ROA 9,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20258x4,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sơn Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)29,833,627,422,72426,416,913,619,619,219,4
Biên lợi nhuận ròng (%)9,616,411,89,910,912,36,92,77,67,79
ROE (%)—36,221,219,826,226,916,57,519,82022,6
ROA (%)—18,3119,812,612,97,22,97,68,29,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4-6,622,338,27,320,618,1-0,114,710
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—78,3-32,82,253,120,8-32,4-53,618114,829,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,080,90,961,051,11,071,481,761,441,441,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,810,70,760,720,840,851,011,31,161,051,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,020,951,071,161,251,251,181,291,371,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,510,410,60,790,880,840,860,961,050,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,38,35,14,85,45,94,42,73,94,25,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,73,32,63,24,23,93,44,44,44,93,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền92626810683114113125111126118
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,651,160,410,570,770,080,65-2,60,850,18-0,42
EPS (đ)5.0259.4426.1756.98710.32912.5868.4033.00011.3439.30716.892

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sơn Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4855044715767968541.0301.2171.2151.3951.533
Lợi nhuận gộp145170129131191226174166238268298
Lợi nhuận trước thuế58835657881117640102119154
Lợi nhuận sau thuế4683565787105713393107138
Tổng tài sản4274795356217618701.1021.2131.2191.3811.543
Tài sản ngắn hạn2282072303164505387708798841.0001.108
Tiền và tương đương1218884013215211011826
Phải thu ngắn hạn1228587166181267320415371483497
Hàng tồn kho93102130137145159249237225231313
Nợ phải trả222227262318398450657774719815892
Nợ ngắn hạn206203243295387429616742684729800
Vay ngắn hạn151152188197293337407539546509598
Vay dài hạn1623192211214132358687
Vốn chủ sở hữu205252272303363420445439500566651
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3096233267946-867919-58
Dòng tiền đầu tư-24-78-40-28-96-62-10514-101-100
Dòng tiền tài chính-2-138-4612667102-12-1266

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
Tên giao dịch
CTCP Sơn Hải Phòng
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
0200762164
Nhân sự
285 người
Website
https://sonhaiphong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/8/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HPP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.154.318 cổ phiếu
Free float
27,5%
Beta
0,19

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu