Cổ phiếu Công nghiệp Hapulico

UPCOMVN000000HPO8

CTCP Công nghiệp Hapulico

Cổ phiếu Công nghiệp Hapulico chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 17/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
87 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.500 đồng16.005 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.19316.15017.10710/202501/202604/202607/202609/202615.000

Thấp 14.500 đCao 17.800 đ-12,28% trong kỳ

232 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghiệp Hapulico trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp Hapulico đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghiệp Hapulico và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghiệp HapulicoVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20172018: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20182019: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20192020: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20202021: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20212022: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20222023: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20242025: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8%202517,2%8,8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20182019: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE — - ROA —20192020: ROE 6,5% - ROA 5,3%20202021: ROE 9,3% - ROA 7,6%20212022: ROE 7,3% - ROA 6%20222023: ROE 4,4% - ROA 3,7%20232024: ROE 6,3% - ROA 5,3%20242025: ROE 9,9% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghiệp Hapulico theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—————15,21612,71415,517,7
Biên lợi nhuận ròng (%)—————5,36,54,43,95,78
ROE (%)—————6,59,37,34,46,39,9
ROA (%)—————5,37,663,75,38,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——————23,321,7-29,5-1,219,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————50,6-18,3-37,445,466,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,320,240,290,220,220,220,190,190,180,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,02000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,512,33,012,823,593,824,064,774,935,336,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,181,130,890,911,341,811,571,921,952,513,43
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—————2,32,12,61,71,81,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—————343418422918
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—————1,58-0,241,37-0,742,51-0,1
EPS (đ)—————1.28801.5848431.2262.042

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghiệp Hapulico theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—————140173210148147175
Lợi nhuận gộp—————212827212331
Lợi nhuận trước thuế—————9141271017
Lợi nhuận sau thuế—————71196814
Tổng tài sản138145142147137143152154155159167
Tài sản ngắn hạn728184948898113118122128149
Tiền và tương đương2936211716242837304847
Phải thu ngắn hạn5345913161117128
Hàng tồn kho3841596455526970746875
Nợ phải trả2935283325262825252421
Nợ ngắn hạn2935283325262825252421
Vay ngắn hạn02000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu110110114113113117124129131135145
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—————12-313-421-1
Dòng tiền đầu tư—————-19-1-0-12
Dòng tiền tài chính—————-3-3-3-3-3-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Công nghiệp Hapulico
Tên giao dịch
Công nghiệp Hapulico
Thành lập
1/1/1900
Nhân sự
117 người
Website
https://litec.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/10/2025
ISIN
VN000000HPO8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.807.417 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu