Cổ phiếu Du lịch-Dịch vụ Hội An

UPCOMVN000000HOT0

Công ty Cổ phần Du lịch-Dịch vụ Hội An

Cổ phiếu Du lịch-Dịch vụ Hội An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
123 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,53 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.100 đồng23.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.55433.30047.0462015201720202023202615.400

Thấp 9.600 đCao 57.000 đ-45,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch-Dịch vụ Hội An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch-Dịch vụ Hội An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch-Dịch vụ Hội An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch-Dịch vụ Hội AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,5
P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20152016: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20172018: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20182019: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20192020: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,7% - Biên lợi nhuận ròng -65,2%20202021: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -46,3% - Biên lợi nhuận ròng -79,7%20212022: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,3% - Biên lợi nhuận ròng -41,1%20222023: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%202531,9%-22,3%-76,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -116,5% - Biên lợi nhuận ròng -180,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,4% - Biên lợi nhuận ròng -43,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -22%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,5% - Biên lợi nhuận ròng -35,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2026-Q133,3%-70,3%-173,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 33,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,7% - ROA 7,3%20162017: ROE 10,4% - ROA 7,9%20172018: ROE 16,9% - ROA 13,2%20182019: ROE 10,7% - ROA 8,6%20192020: ROE -25,9% - ROA -21,4%20202021: ROE -31,3% - ROA -25,6%20212022: ROE -34,4% - ROA -23,6%20222023: ROE 11,3% - ROA 7,3%20232024: ROE 20,8% - ROA 14,4%20242025: ROE 31,1% - ROA 23%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 108,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2.127,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2.088,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -102,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 265,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 650,3x2025570,3x-738,6x-2.047,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch-Dịch vụ Hội An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,823,828,131,629,5-27,7-46,3-12,327,62835,2
Biên lợi nhuận ròng (%)5,76,16,210,16,9-65,2-79,7-41,14,87,712,7
ROE (%)—9,710,416,910,7-25,9-31,3-34,411,320,831,1
ROA (%)—7,37,913,28,6-21,4-25,6-23,67,314,423
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,46,83,5-5,4-79-31,253,9146,235,818,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—12,39,269,5-35,9————116,695,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,330,330,330,240,250,140,330,630,480,420,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,070,0700000,130,070,050
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,711,492,152,532,540,810,280,470,951,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,540,591,392,062,442,370,730,220,420,871,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,422,215,4108,1—-2.127,6-2.088,1-102,411,8265,5650,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ38,137,947,552,150,527,325,336,463,653,849,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền312221171840282016109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,153,232,811,962,151,110,380,790,661,321,33
EPS (đ)—1.1671.3482.2851.465-3.134-2.637-2.0916041.3082.558

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch-Dịch vụ Hội An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần165175187194183382641100136161
Lợi nhuận gộp3642536154-11-12-5283857
Lợi nhuận trước thuế1213162516-25-21-1751020
Lợi nhuận sau thuế911122013-25-21-1751020
Tổng tài sản1461471481491458976666779100
Tài sản ngắn hạn222142597327157102245
Tiền và tương đương362746151111331134
Phải thu ngắn hạn14111199422444
Hàng tồn kho34333221122
Nợ phải trả3637372829111925222324
Nợ ngắn hạn3430282829101825212323
Vay ngắn hạn92100005330
Vay dài hạn26700000000
Vốn chủ sở hữu109110112120115785740455676
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3034333927-28-8-1331427
Dòng tiền đầu tư-19-20-31-43358-0-1-5-2
Dòng tiền tài chính-11-11-9-20-16-1105-2-0-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch-Dịch vụ Hội An
Thành lập
16/2/2006
Mã số thuế
4000102418
Nhân sự
271 người
Website
http://www.hoiantourist.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/5/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000HOT0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.999.937 cổ phiếu
Free float
75,9%
Beta
-0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HOT - Du lịch-Dịch vụ Hội An - taichinh.com