Cổ phiếu Xi măng Hoàng Mai

HNXVN000000HOM5

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai

Cổ phiếu Xi măng Hoàng Mai chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 3.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:22 30/09/2026 (8 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
274 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.800 đồng5.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.7509.215201520172020202320263.900

Thấp 2.500 đCao 11.000 đ-58,51% trong kỳ

1002 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Hoàng Mai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Hoàng Mai đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Hoàng Mai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Hoàng MaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,7
P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.770 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152016: Doanh thu thuần 1.581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 1.422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 1.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 1.653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 1.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 1.839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 2.067 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 1.738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20232024: Doanh thu thuần 1.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20242025: Doanh thu thuần 1.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%202517%6,8%-3,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -11,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%19,2%4,3%-10,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 83,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 2,9%20162017: ROE 0,2% - ROA 0,1%20172018: ROE 2% - ROA 1,1%20182019: ROE 2,2% - ROA 1,3%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,2%20212022: ROE 2,2% - ROA 1,4%20222023: ROE -3,3% - ROA -2,1%20232024: ROE -7,8% - ROA -5,2%20242025: ROE 2,7% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -18,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20253,8x-7,1x-18,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Hoàng Mai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,216,413,312,111,112,713,517,616,112,816,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,53,30,11,11,20,10,11-1,8-4,11,4
ROE (%)—5,60,222,20,10,32,2-3,3-7,82,7
ROA (%)—2,90,11,11,30,10,21,4-2,1-5,21,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,7-10,122-4,72,28,912,4-15,9-1,6-1,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,2-96,91.087,47,7-94,6114789,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,020,820,780,790,610,550,50,560,570,440,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,460,390,30,240,210,170,150,190,110,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,680,750,730,871,011,211,391,351,311,361,06
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,490,370,510,50,60,950,910,871,110,83
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,13,41,22,22,11,11,33,7-1,2-18,84,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,26,64,95,95,457,97,16,416,613,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3645494244524957454067
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,52,8349,129,880,7736,0590,541,02-1,3-2,07-0,35
EPS (đ)—554232752961633125-433-970324

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Hoàng Mai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7701.5811.4221.7341.6531.6891.8392.0671.7381.7101.689
Lợi nhuận gộp304259190209184214248364280219278
Lợi nhuận trước thuế7361623251327-31-7023
Lợi nhuận sau thuế6353219211221-31-7023
Tổng tài sản1.8631.7541.6441.6811.5301.4651.4251.5221.4551.2401.416
Tài sản ngắn hạn614570502613538589638732677501493
Tiền và tương đương2039755129404518014519420667
Phải thu ngắn hạn174194189200199242247322216187310
Hàng tồn kho23520225025727429520124022790106
Nợ phải trả940793723741577517474549526380533
Nợ ngắn hạn906759689702533488459542517369466
Vay ngắn hạn6054413592872282011641451779535
Vay dài hạn940000000054
Vốn chủ sở hữu923962921940953948951972929859883
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2201497918816402172241144-8
Dòng tiền đầu tư10-87-7-41-46-8-45-36-24-50-126
Dòng tiền tài chính-145-168-114-73-59-27-37-1933-82-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
Tên giao dịch
Xi măng Hoàng Mai
Thành lập
27/2/2008
Mã số thuế
2901860050
Nhân sự
816 người
Website
https://ximanghoangmai.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
9/7/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000HOM5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
71.997.731 cổ phiếu
Free float
95,7%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu