Cổ phiếu Giải khát Hà Nội HALICO

UPCOMVN000000HNR6

Công ty Cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội

Cổ phiếu Giải khát Hà Nội HALICO chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/10/2021.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
240 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.17921.95027.7212018202020222024202612.000

Thấp 12.000 đCao 31.900 đ-62,38% trong kỳ

825 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giải khát Hà Nội HALICO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giải khát Hà Nội HALICO đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Giải khát Hà Nội HALICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGiải khát Hà Nội HALICOVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
93%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.113.513 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
45,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
686.487 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 93%9.800.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%20162017: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -67,4%20172018: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -56,5%20182019: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -51%20192020: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng -30%20202021: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng -25,7%20212022: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng -15%20222023: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%20232024: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%20242025: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%202531,5%-16,5%-64,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -26,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng -13,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -22,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng -3%2025-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng -1%2025-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,2%42,1%8,6%-24,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -85 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%02016: ROE — - ROA —20162017: ROE -14% - ROA -11,7%20172018: ROE -15,2% - ROA -13,5%20182019: ROE -14,8% - ROA -14,1%20192020: ROE -8,1% - ROA -7,6%20202021: ROE -7,4% - ROA -7%20212022: ROE -4,8% - ROA -4,6%20222023: ROE -2,8% - ROA -2,7%20232024: ROE -2,4% - ROA -2,3%20242025: ROE -1,6% - ROA -1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -156,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14.045x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.340,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2.709,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3.844,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4.770,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.201,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-556,6x-7.100,8x-13.645x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giải khát Hà Nội HALICO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,911,812,12,113,81624,92833,334,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-7,5-67,4-56,5-51-30-25,7-15-9,8-7,5-4,4
ROE (%)—-14-15,2-14,8-8,1-7,4-4,8-2,8-2,4-1,6
ROA (%)—-11,7-13,5-14,1-7,6-7-4,6-2,7-2,3-1,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-53,610,6-8,2-18,9-1,28,7-911,28
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,180,050,060,070,050,070,060,070,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,143,8410,789,148,3811,210,1812,8511,8812,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,981,874,144,35,577,656,957,966,927,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-156,6-14.045—-1.340,4-2.709,6-3.844,3-4.770,2-1.201,3——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,20,60,81,11,21,31,10,70,70,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền115918049557063573942
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,490,711,09-0,43-10,520,261,76-1,730,69
EPS (đ)-1.009-4.226-3.918-3.244-1.548-1.313-831-493-422-267

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giải khát Hà Nội HALICO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần271125139127103102111101112121
Lợi nhuận gộp6715173141628283742
Lợi nhuận trước thuế-20-85-78-65-31-26-17-10-8-5
Lợi nhuận sau thuế-20-85-78-65-31-26-17-10-8-5
Tổng tài sản792658499423395361366376370365
Tài sản ngắn hạn465377259211215202228259273288
Tiền và tương đương228038623681011123
Phải thu ngắn hạn86313017151919161214
Hàng tồn kho17119315911272647399114120
Nợ phải trả148992424261822202323
Nợ ngắn hạn148982423261822202323
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu644560475400369343343356347342
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10-60-852831-14-4-1715-4
Dòng tiền đầu tư-4711843-3-57-14618-14-5
Dòng tiền tài chính0000000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội
Tên giao dịch
Giải khát Hà Nội HALICO
Thành lập
6/12/2006
Mã số thuế
0100102245
Nhân sự
202 người
Website
https://halico.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000HNR6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
0,1%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu