Cổ phiếu Hanel Xốp nhựa

UPCOMVN000000HNP0

Công ty cổ phần Hanel Xốp nhựa

Cổ phiếu Hanel Xốp nhựa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
67 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.232 đồng30.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.64324.85033.0572016201920212024202613.300

Thấp 10.700 đCao 39.000 đ-64,05% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hanel Xốp nhựa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hanel Xốp nhựa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hanel Xốp nhựa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHanel Xốp nhựaVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20152016: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20162017: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20202021: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20242025: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%202516,3%8,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20% - ROA 13,3%20162017: ROE 18,9% - ROA 10,5%20172018: ROE 9,6% - ROA 4,8%20182019: ROE 10,9% - ROA 6%20192020: ROE 9,4% - ROA 5,6%20202021: ROE 4,6% - ROA 2,7%20212022: ROE 5,9% - ROA 3,7%20222023: ROE 2,3% - ROA 1,7%20232024: ROE 4,8% - ROA 3,5%20242025: ROE 5% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,6x202528,3x14,6x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hanel Xốp nhựa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1516,816,113,715,516,712,712,812,313,715,8
Biên lợi nhuận ròng (%)5,55,85,42,93,83,81,71,911,82
ROE (%)—2018,99,610,99,44,65,92,34,85
ROA (%)—13,310,54,865,62,73,71,73,53,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,812,52-12-12,89,314,5-23,214,2-3,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,24,6-45,915,7-11,1-51,128,3-60,81076,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,510,51,050,940,680,670,750,460,370,430,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,170,60,660,430,340,320,20,110,080,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,962,511,41,161,341,341,371,822,242,272,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,31,881,080,831,031,071,041,291,711,792,2
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay20,726,713,54,75,910,710,310,45,529,116,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,811,311,210,713,311,19,9111111,410,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6262675855737351816768
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,141,851,741,214,052,473,011,044,714,47-0,29
EPS (đ)343.0573.8133.9892.1572.4962.2191.0851.3935451.1291.204

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hanel Xốp nhựa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần345365411419369322352402309353340
Lợi nhuận gộp5261665757544552384854
Lợi nhuận trước thuế242628151716810499
Lợi nhuận sau thuế19212212141268367
Tổng tài sản152168253243217221227192175188178
Tài sản ngắn hạn99108137118102119131110105128125
Tiền và tương đương31424122126201152519
Phải thu ngắn hạn5962756755657156696463
Hàng tồn kho3327313423243132252728
Nợ phải trả515613011888899760475644
Nợ ngắn hạn51439810276899660475644
Vay ngắn hạn186426744454127141010
Vay dài hạn113321512020000
Vốn chủ sở hữu100111123125129132129132128131134
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2239381456301881428-2
Dòng tiền đầu tư-16-22-75-28-12-6-143-1-2-2
Dòng tiền tài chính-5-6471-35-19-10-20-19-7-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Hanel Xốp nhựa
Tên giao dịch
Hanel Xốp nhựa
Thành lập
12/12/1994
Mã số thuế
0100738312
Nhân sự
373 người
Website
https://hanelplastics.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000HNP0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
90,1%
Beta
0,43

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu