Cổ phiếu May Hữu Nghị

UPCOMVN000000HNI5

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị

Cổ phiếu May Hữu Nghị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 29.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
29.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
706 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.200 đồng29.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.36552.65071.9352017202020222024202629.700

Thấp 19.400 đCao 85.900 đ-23,85% trong kỳ

850 phiên - dữ liệu cuối ngày

May Hữu Nghị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Hữu Nghị đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của May Hữu Nghị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMay Hữu NghịVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8
P/E thấp hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,7
Cổ tức suất cao hơn 80% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20152016: Doanh thu thuần 1.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20162017: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20172018: Doanh thu thuần 1.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 1.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20192020: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20202021: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20212022: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20222023: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20232024: Doanh thu thuần 1.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 9%20242025: Doanh thu thuần 980 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%202517,3%8,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%40%20,6%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 156 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 45,9% - ROA 21,1%20162017: ROE 39,7% - ROA 18,3%20172018: ROE 38% - ROA 17,2%20182019: ROE 34,8% - ROA 16,1%20192020: ROE 30,2% - ROA 16,3%20202021: ROE 10% - ROA 6,2%20212022: ROE 24,5% - ROA 15,3%20222023: ROE 18% - ROA 11,4%20232024: ROE 23,5% - ROA 15%20242025: ROE 18,6% - ROA 11,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 144,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 154,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 194,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 190,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 511,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 521,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 848x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6.134,8x20255.958,1x3.067,4x176,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May Hữu Nghị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,215,815,713,514,117,813,716,216,416,817,7
Biên lợi nhuận ròng (%)7,98,38,27,18,111,14,588,499,6
ROE (%)—45,939,73834,830,21024,51823,518,6
ROA (%)—21,118,317,216,116,36,215,311,41511,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,16,226,3-11,6-24,6-13,444,9-2335,9-17,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—65,19,10,82,8-64,6156,4-18,744,1-11,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,211,141,181,231,090,650,590,610,550,570,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,621,61,591,581,851,992,042,272,242,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,131,151,11,261,321,621,531,811,952,011,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay144,8154,6194,7190,6511,6125,741,6—521,78486.134,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ118,36,211,312,313,57,417,69,915,214,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2524435552324737446171
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,561,030,850,871,611,41-1,81,530,631,251,41
EPS (đ)7.4566.2536.6727.2807.3417.5492.6693.4222.7814.0093.547

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May Hữu Nghị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.0071.0061.0681.3501.1949007791.1298701.182980
Lợi nhuận gộp163159168182168160107183143198173
Lợi nhuận trước thuế1021061111221221254511692134119
Lợi nhuận sau thuế798488969710035907310694
Tổng tài sản373422540578624601539641650759828
Tài sản ngắn hạn303357462499508440396495521620624
Tiền và tương đương127153171172236285163224258323335
Phải thu ngắn hạn69651262031718099115105198190
Hàng tồn kho7610214510384559154736555
Nợ phải trả204225293319326238200243230277301
Nợ ngắn hạn200221288314322238200243230277301
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu169197247260298363339398420482527
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh123867584156141-6313946133132
Dòng tiền đầu tư-27-13-28-11-45-68-10-4521-33-84
Dòng tiền tài chính-44-47-28-71-48-24-48-27-36-36-36

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị
Tên giao dịch
May Hữu Nghị
Thành lập
21/3/2002
Mã số thuế
0302641539
Nhân sự
2.534 người
Website
http://www.hugamex.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000HNI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
23.777.800 cổ phiếu
Free float
22,4%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu