Cổ phiếu Thực phẩm Hữu Nghị

UPCOMVN000000HNF1

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

Cổ phiếu Thực phẩm Hữu Nghị chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
690 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,8 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,03 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.500 đồng32.108 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.44467.200100.9562015201820212024202623.000

Thấp 9.000 đCao 125.400 đ+64,29% trong kỳ

959 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Hữu Nghị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Hữu Nghị đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Hữu Nghị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm Hữu NghịVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,8
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
34.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.665.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20162017: Doanh thu thuần 1.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 1.739 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20192020: Doanh thu thuần 1.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 1.603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20212022: Doanh thu thuần 1.963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20222023: Doanh thu thuần 1.756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%20232024: Doanh thu thuần 1.970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20242025: Doanh thu thuần 1.800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202531,6%16,3%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%35,4%18,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -148 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 242 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,4% - ROA 4,6%20162017: ROE 16,9% - ROA 6,2%20172018: ROE 14,9% - ROA 4,2%20182019: ROE 13,4% - ROA 3,3%20192020: ROE 7,5% - ROA 2%20202021: ROE 10,2% - ROA 2,8%20212022: ROE 20% - ROA 6%20222023: ROE 11,4% - ROA 3,6%20232024: ROE 28% - ROA 9,1%20242025: ROE 14,4% - ROA 5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x202511,1x5,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Hữu Nghị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,222,523,822,222,927,427,128,327,432,530,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,12,33,52,52,32,13,36,149,15,7
ROE (%)—11,416,914,913,47,510,22011,42814,4
ROA (%)—4,66,24,23,322,863,69,15
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,73194,7-15,48,922,5-10,512,1-8,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,455,9-16,2-1,3-22,665,1129,8-40,9151,3-42,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,481,51,943,2532,642,682,072,231,981,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,720,61,082,432,251,861,861,421,491,271,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,251,261,011,211,541,051,051,061,11,11,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,910,820,991,370,860,860,880,940,980,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,95,411,42,42,61,9232,36,14,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,87,510,211,713,67,47,38,39,29,810,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền21269910016214911388949595
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,143,22-3-0,710,931,312,591,392,261,352
EPS (đ)—1.5832.4672.1872.1371.1861.7414.0002.3655.9453.411

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Hữu Nghị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2031.3551.3961.6611.7391.4711.6031.9631.7561.9701.800
Lợi nhuận gộp242305333369399404434556481641544
Lợi nhuận trước thuế3339635252365313883206120
Lợi nhuận sau thuế2632494141325212071178102
Tổng tài sản6757078851.0711.4271.7701.9772.0421.8692.0652.044
Tài sản ngắn hạn4755135546099058139069659651.198973
Tiền và tương đương22827172022525233179154232
Phải thu ngắn hạn6996378455773601494473451514467
Hàng tồn kho16514110411198144159169139135122
Nợ phải trả4024245848191.0701.2841.4401.3781.2901.3711.317
Nợ ngắn hạn3814095495025897738659108771.090905
Vay ngắn hạn183162304312358543510564538685558
Vay dài hạn12621301444359489380324195326
Vốn chủ sở hữu272282301252357486537664579694727
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh29102-148-293841135167160242205
Dòng tiền đầu tư-66-10-243-158-284-224-233-130217-224-72
Dòng tiền tài chính-55-4812720124721398-56-231-43-56

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
Thành lập
1/12/2006
Mã số thuế
0102109239
Nhân sự
2.026 người
Website
https://huunghi.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/11/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000HNF1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu