Cổ phiếu Đá Hoàng Mai

HNXVN000000HMR8

Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai

Cổ phiếu Đá Hoàng Mai đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.500 đồng/cổ phiếu, giảm 4,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,49%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.900 đồng12.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.35623.10032.844202220232024202520268.500

Thấp 6.300 đCao 39.900 đ-62,05% trong kỳ

638 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đá Hoàng Mai so với thị trường

Lợi suất của Đá Hoàng Mai và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐá Hoàng MaiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,5%-3%-8,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,7%-4,4%-12,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,8%+6,9%-26,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,4%+7%-34,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-29,8%-0,4%-29,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đá Hoàng Mai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đá Hoàng Mai đứng thứ 475 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đá Hoàng Mai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐá Hoàng MaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,2
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,7
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

050 tỷ100 tỷ2017: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20212022: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20222023: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20232024: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20242025: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%202522,3%11,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%33,2%17,1%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -17,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 4,7% - ROA 3,2%20182019: ROE 7,2% - ROA 5,2%20192020: ROE 21,4% - ROA 14,2%20202021: ROE 12,3% - ROA 9,1%20212022: ROE 7,6% - ROA 6,4%20222023: ROE 8,5% - ROA 6,9%20232024: ROE 7,8% - ROA 6,3%20242025: ROE 4% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 98,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 613,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 771,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.230,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 638,2x20251.194,6x615x35,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đá Hoàng Mai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,211,417,221,416,420,818,12311
Biên lợi nhuận ròng (%)1,62,95,411,27,711,19,711,46,7
ROE (%)—4,77,221,412,37,68,57,84
ROA (%)—3,25,214,29,16,46,96,33,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,1-15,739,717,9-41,130,9-21,7-11
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—153,557,5189,3-18,7-15,814,8-8,1-47,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,540,370,410,60,210,180,30,180,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,110,080000,120,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,912,562,612,46,1364,066,699,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,791,691,571,134,814,112,74,437,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,18,817,898,9613,2771,11.230,174,4638,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,74,42,62,34,41,61,81,52,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền135141171113251391271373490
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,630,110,530,73-3,090,061,020,77-0,35
EPS (đ)1904817582.1921.6651.0191.1701.075565

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đá Hoàng Mai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần446353748852685347
Lợi nhuận gộp57916141112125
Lợi nhuận trước thuế1241097884
Lợi nhuận sau thuế123876763
Tổng tài sản6055566288911009191
Tài sản ngắn hạn403742497781908282
Tiền và tương đương0000001000
Phải thu ngắn hạn162425236055505463
Hàng tồn kho231317261726302818
Nợ phải trả211516231514231410
Nợ ngắn hạn21151621131422128
Vay ngắn hạn443000910
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu394040397278777880
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-0026-21075-1
Dòng tiền đầu tư-20-0-00-0-0-02
Dòng tiền tài chính3-0-1-62103-14-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai
Tên giao dịch
Công ty đá Hoàng Mai
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
2901437166
Nhân sự
65 người
Website
https://rcchoangmai.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
13/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000HMR8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.612.444 cổ phiếu
Free float
25,6%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HMR - Đá Hoàng Mai - taichinh.com