Cổ phiếu Hải Minh

HNXVN000000HMH9

Công ty Cổ phần Hải Minh

Cổ phiếu Hải Minh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
252 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,03 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.955 đồng22.158 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.49023.5102015201720202023202618.200

Thấp 8.500 đCao 27.500 đ-31,58% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hải Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hải Minh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hải Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHải MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,6
Cổ tức suất cao hơn 74% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
58.015 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.782.692 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.724.677 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%6.782.692 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%20152016: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20162017: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20172018: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20182019: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20192020: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20202021: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20212022: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20232024: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20242025: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%202526%13,4%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 18%39,1%16,2%-6,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,9% - ROA 11,2%20162017: ROE 8,2% - ROA 7,7%20172018: ROE 4,4% - ROA 4,2%20182019: ROE 4,9% - ROA 4,6%20192020: ROE 7,1% - ROA 6,4%20202021: ROE 7,1% - ROA 6,2%20212022: ROE 0,9% - ROA 0,8%20222023: ROE 2% - ROA 1,8%20232024: ROE 8,6% - ROA 7,7%20242025: ROE 11,7% - ROA 10,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 938x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 127,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 984,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 180,1x2025956,1x492,2x28,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hải Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2017,312,310,815,413,816,412,51519,316,5
Biên lợi nhuận ròng (%)24,526,819,59,29,616,618,52,34,916,822,2
ROE (%)—11,98,24,44,97,17,10,928,611,7
ROA (%)—11,27,74,24,66,46,20,81,87,710,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-14,6-2,49,7-0-19,2-9,6-7,6-4,134,212,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-6,7-29,1-48,14,140,40,6-88,6104,4361,349,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,090,060,060,070,130,150,120,10,130,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,0600,010,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,894,445,879,137,524,454,263,333,673,874,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,854,45,829,097,54,434,223,323,673,874,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———2963,2938—127,411,1984,4180,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ265,7131,1151,4175,5268109,368,2531,79.672,92.911,63.659,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền85151120125137191158161845352
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,90,170,690,181,470,431,38-3,245,01-1,91-1,13
EPS (đ)—2.1131.5648158411.1671.1741303001.4022.050

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hải Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần136116113124124100918480108122
Lợi nhuận gộp2720141319141510122120
Lợi nhuận trước thuế38352414141919262131
Lợi nhuận sau thuế33312211121717241827
Tổng tài sản269288285262251267273223223248283
Tài sản ngắn hạn90100951241221341478174112167
Tiền và tương đương5347435861668127292932
Phải thu ngắn hạn3248374247533937181617
Hàng tồn kho01110110000
Nợ phải trả1323161417303525212940
Nợ ngắn hạn1322161416303524202940
Vay ngắn hạn0001000110211
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu256265269248234237238198202219243
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh30515217723-620-35-31
Dòng tiền đầu tư-11314211-34-7-63227
Dòng tiền tài chính9-15-20-29-25-0-13-41-1127

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Hải Minh
Tên giao dịch
CTCP Hải Minh
Thành lập
24/1/2002
Mã số thuế
0302525162
Nhân sự
139 người
Website
http://www.haiminh.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000HMH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.842.229 cổ phiếu
Free float
41,7%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu